Doomsday wiki
Tiếng Việt
Samuel

Samuel

Cú đấm sắt

Nếu một tù nhân bị mắc kẹt trong hang động từ khi còn nhỏ, và tất cả những gì họ có thể nhìn thấy chỉ là những cái bóng do ánh lửa hắt lên tường, thì bóng tối sẽ là toàn bộ thế giới của họ. Đối với Samuel, võ đài là hang động của anh ta, và quyền anh là của anh ta. thế giới. Anh ta bị bỏ rơi trong một võ đài quyền anh dưới lòng đất khi còn là một đứa trẻ. Lớn lên, anh ta học được các quy tắc: bạn chiến đấu, bạn nhận thức ăn; bạn thắng, bạn nhận được nhiều hơn. Với tài năng xuất chúng và bản chất bất khuất của mình, anh ta không chỉ sống sót mà còn trở thành một trong những người giỏi nhất. Anh ấy không quan tâm đến việc mình bị lợi dụng như một người kiếm tiền; chiến đấu hết mình là ý nghĩa của sự tồn tại của anh ấy. Lần đầu tiên anh ra khỏi "hang động" của mình khi Zombies tràn vào sàn đấu, tiêu diệt chết khán giả, người đặt cược và các võ sĩ khác. Đập tan xác zombie bằng nắm đấm sắt của mình và bước qua xác chết của chúng, cuối cùng anh đã nhìn thấy thế giới bên ngoài Nhưng không có gì thực sự thay đổi đối với anh ấy. Chiếc nhẫn ngày càng trở nên lớn hơn và tươi hơn, thế thôi.

Vai trò

Toàn DiệnTheo vai trò Thợ Săn ZombieTheo vai trò Tấn côngTheo vai trò

Kỹ năng

Liên Kích cấp tối đa 5

Các đòn tấn công của Đội có 50% gây thêm DMG trong 3 giây tiếp theo (Hệ số DMG: 2500).

Cấp Giá trị 1 Sức mạnh
1 800 1 500
2 1000 3 750
3 1300 6 000
4 1800 8 250
5 2500 11 625
Xương Titan cấp tối đa 5

Tăng ATK Đội lên 9%.

Cấp Giá trị 1 Sức mạnh
1 3% 1 500
2 4% 3 750
3 5% 6 000
4 6% 8 250
5 9% 11 625
Đấm Gãy Xương cấp tối đa 5

Tăng DMG Đội đối với Zombies lên 18%.

Cấp Giá trị 1 Sức mạnh
1 6% 1 500
2 7% 3 750
3 9% 6 000
4 13% 8 250
5 18% 11 625
Đấm Bùng Nổ cấp tối đa 5

Tăng HP Đội lên 9%.

Cấp Giá trị 1 Sức mạnh
1 3% 1 500
2 4% 3 750
3 5% 6 000
4 6% 8 250
5 9% 11 625

Tài năng

TênCấpSức mạnh
Toàn Đội Tốc Độ3500
Tốc độ cơ giới3500
Giáp Kiên Cố4500
Phòng thủ cơ giới2500
Cải Tiến5500
Cơ Động Tốc Độ2500
Thúc Giục4500
Cơ Động Tấn Công2500
Súng Mới5500
Tầm Xa Tấn Công2500
Trả Đũa4500
Tầm Xa HP2500
Cứu Hộ Khẩn5500
Đột Kích Phòng Thủ2500
Đứng Vững4500
Đột Kích HP2500
Phòng Thủ Hỗn Hợp5500

Đường cấp

CấpEXPSức mạnh
105 115
21005 265
33005 420
48005 570
51 4005 725
62 3005 875
73 5006 030
85 1006 180
97 4006 335
1011 1006 485
1115 0006 695
1218 8006 905
1322 5007 115
1426 3007 325
1530 0007 535
1634 5007 745
1739 8007 955
1845 8008 165
1952 5008 375
2060 0008 585
2167 5008 905
2275 0009 225
2382 5009 545
2490 0009 865
2597 50010 185
26105 00010 505
27112 50010 825
28120 00011 145
29127 50011 465
30135 00011 785
31145 50012 225
32159 00012 665
33175 50013 105
34195 00013 545
35217 50013 985
36243 00014 425
37271 50014 865
38303 00015 305
39337 50015 745
40375 00016 185
41435 00016 725
42525 00017 265
43645 00017 805
44795 00018 345
45975 00018 885
461 185 00019 425
471 425 00019 965
481 695 00020 505
491 995 00021 045
502 325 00021 585
512 325 00022 300
522 325 00023 015
532 325 00023 730
542 325 00024 445
552 325 00025 160
562 325 00026 100
572 325 00027 040
582 325 00027 980
592 325 00028 920
602 325 00029 860