Doomsday wiki
Tiếng Việt

Quân

Đơn vị theo loại và hạng, sức chứa thu thập và sức mạnh.

Sức chứa là lượng một lính mang được.

TênLoại quânHạngSức chứaSức mạnh
Lãng Nhân Chiến binh 1 8 1
Ẩn sĩ Chiến binh 1 0 1
Kẻ chạy Chiến binh 1 0 1
Kẻ nhổ Chiến binh 1 0 1
Đồ tể Chiến binh 1 0 1
Người méo Chiến binh 1 0 1
Gấu Zombie Chiến binh 1 0 1
Sói Zombie Chiến binh 1 0 1
Mãnh Nhân Chiến binh 2 10 2
Kẻ Đột Kích Chiến binh 3 12 3
Hủy Nhân Tinh Anh Chiến binh 4 13 5
Bazooka Tinh Anh Chiến binh 4 13 5
Súng Lửa Tinh Anh Chiến binh 4 13 5
Đặc Vụ Tinh Anh Chiến binh 4 13 5
Hủy Nhân Bọc Sắt Chiến binh 5 14 9
Xung Phong Liệt Hỏa Chiến binh 5 14 9
Xung Phong Gầm Rú Chiến binh 5 14 9
Xung Phong Bọc Sắt Chiến binh 5 14 9
NNT Chiến binh 5 0 1
Át Chủ Bài Chiến binh 6 16 15
Than Hồng Chiến binh 6 16 15
Kêu La Chiến binh 6 16 15
Đá Tảng Chiến binh 6 16 15
Kỵ Thiết Kỵ binh 1 6 1
Lưu Vong Kỵ binh 2 8 2
Tiền Nhân Kỵ binh 3 9 3
Khai Thác Tinh Anh Kỵ binh 4 10 5
Bóc Lột Tinh Anh Kỵ binh 4 10 5
Kẻ Bắt Sáng Tinh Túy Kỵ binh 4 10 5
Roadhog Tinh Anh Kỵ binh 4 10 5
Khai Thác Bọc Sắt Kỵ binh 5 11 9
Bóc Lột Bọc Sắt Kỵ binh 5 11 9
Kẻ Bắt Sáng Bọc Thép Kỵ binh 5 11 9
Roadhog Bọc Sắt Kỵ binh 5 11 9
Át Khai Thác Kỵ binh 6 13 15
Hoàng hôn Kỵ binh 6 13 15
Mãnh Hổ Kỵ binh 6 13 15
Thần Gió Kỵ binh 6 13 15
Hiệp khách Xạ thủ 1 7 1
Du Đãng Xạ thủ 2 9 2
Truy Cung Xạ thủ 3 10 3
Xuyên Tâm Tinh Anh Xạ thủ 4 11 5
Dạ Hành Tinh Anh Xạ thủ 4 11 5
Súng Thủ Tinh Anh Xạ thủ 4 11 5
Xuyên Tâm Bọc Sắt Xạ thủ 5 12 9
Súng Thủ Bọc Sắt Xạ thủ 5 12 9
Dạ Hành Bọc Sắt Xạ thủ 5 12 9
Tự Do Xạ thủ 6 14 15
Vong Hồn Xạ thủ 6 14 15
Át Xuyên Tâm Xạ thủ 6 14 15
Lãng tử Thợ săn 1 18 1
Kẻ Va Đập Thợ săn 2 21 2
Máy Nghiền Thợ săn 3 23 3
Bán Tải Lớn Tinh Anh Thợ săn 4 25 5
Hummer Bọc Sắt Thợ săn 5 27 9
Át Bọc Sắt Thợ săn 6 32 15

Xem thêm

Máy tính hành quânHành quân mang bao nhiêu quân và mang về bao nhiêu tài nguyên. Quân mỗi hành quân: bảng cấp lâu đàiQuân mỗi hành quân