Xia
Nọ Nổi Loạn
Nổi loạn và bốc đồng miêu tả hoàn hảo tuổi 17 này. Không giống như người cha "trong sách", cô ấy không suy nghĩ kỹ về việc làm điều gì đó. Khi màn đêm buông xuống, cô ấy mang theo người bạn đồng hành tốt nhất của mình, một chiếc nỏ đã được sửa đổi, cùng cô ấy vượt qua những nơi nguy hiểm nhất của thành phố, hạ hết Zombie sau Zombie để giúp những người sống sót. Mặc dù cô ấy là con gái thứ hai của người sáng lập khách sạn Jin, nhưng cô ấy ghét cái mác "Con gái thầy Jin". Trong mắt những người sơ tán trong khách sạn, Master Jin là một nhà lãnh đạo tinh thần cứu người khác khỏi nguy hiểm. Nhưng trong mắt Xia, anh ấy là một người đàn ông bất công, hành động tàn ác để duy trì quyền lực của mình. Sau khi bùng phát Zombie, Master Jin đã tiêu diệt vợ của mình, người đã để một kẻ phản bội ra đi vì lòng thương hại. Tất cả chỉ vì cái gọi là quy tắc và đạo đức! Từ đó trở đi , đã xảy ra rạn nứt không thể hàn gắn giữa cha và con gái. Bất cứ khi nào khuôn mặt dịu dàng của mẹ cô ấy hiện lên trong tâm trí, lòng căm thù của cô ấy đối với cha cô ấy lại càng sâu đậm. Điều mà cô ấy không biết là sau mỗi đêm cô ấy về nhà và gục trên giường, Sư phụ Jin đã cẩn thận kiểm tra và làm sạch chiếc nỏ cho cô ấy.
Vai trò
Kỹ năng
Trị liệu ngẫu nhiên cho 2 trong số các Đội của bạn hoặc các Đội đồng minh trong khu vực hình quạt ở phía trước (Hệ số Trị liệu: 2200). Đồng thời DMG gây ra tăng lên tới 2 Đội đối phương trong phạm vi (Hệ số DMG: 4200).
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 700 | 1300 | 2 500 |
| 2 | 900 | 1700 | 6 250 |
| 3 | 1100 | 2100 | 10 000 |
| 4 | 1500 | 3000 | 13 750 |
| 5 | 2200 | 4200 | 19 375 |
Tăng Tốc Thu thập Dầu của Đội lên 30% và Tốc Thu thập Thức ăn, Gỗ và Thép lên 20%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 10% | 8% | 2 500 |
| 2 | 13% | 10% | 6 250 |
| 3 | 16% | 12% | 10 000 |
| 4 | 22% | 16% | 13 750 |
| 5 | 30% | 20% | 19 375 |
Tăng HP Đội lên 12% và Lực lượng Đội lên 35%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 4% | 12% | 2 500 |
| 2 | 5% | 15% | 6 250 |
| 3 | 6% | 20% | 10 000 |
| 4 | 8.5% | 25% | 13 750 |
| 5 | 12% | 35% | 19 375 |
Tăng Sức chứa Đội lên 8%.
| Cấp | Giá trị 1 | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 2.5% | 2 500 |
| 2 | 3% | 6 250 |
| 3 | 4% | 10 000 |
| 4 | 6% | 13 750 |
| 5 | 8% | 19 375 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Toàn Đội Tốc Độ | 3 | 500 |
| Tốc độ cơ giới | 3 | 500 |
| Giáp Kiên Cố | 4 | 500 |
| Phòng thủ cơ giới | 2 | 500 |
| Cải Tiến | 5 | 500 |
| Cơ Động Tốc Độ | 2 | 500 |
| Thúc Giục | 4 | 500 |
| Cơ Động Tấn Công | 2 | 500 |
| Súng Mới | 5 | 500 |
| Tầm Xa Tấn Công | 2 | 500 |
| Trả Đũa | 4 | 500 |
| Tầm Xa HP | 2 | 500 |
| Cứu Hộ Khẩn | 5 | 500 |
| Đột Kích Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Đứng Vững | 4 | 500 |
| Đột Kích HP | 2 | 500 |
| Phòng Thủ Hỗn Hợp | 5 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 10 180 |
| 2 | 100 | 10 420 |
| 3 | 400 | 10 660 |
| 4 | 900 | 10 900 |
| 5 | 1 700 | 11 140 |
| 6 | 2 800 | 11 380 |
| 7 | 4 200 | 11 620 |
| 8 | 6 100 | 11 860 |
| 9 | 8 800 | 12 100 |
| 10 | 13 300 | 12 340 |
| 11 | 18 000 | 12 675 |
| 12 | 22 500 | 13 005 |
| 13 | 27 000 | 13 340 |
| 14 | 31 500 | 13 670 |
| 15 | 36 000 | 14 000 |
| 16 | 41 400 | 14 335 |
| 17 | 47 700 | 14 665 |
| 18 | 54 900 | 15 000 |
| 19 | 63 000 | 15 330 |
| 20 | 72 000 | 15 660 |
| 21 | 81 000 | 16 170 |
| 22 | 90 000 | 16 680 |
| 23 | 99 000 | 17 185 |
| 24 | 108 000 | 17 695 |
| 25 | 117 000 | 18 200 |
| 26 | 126 000 | 18 710 |
| 27 | 135 000 | 19 220 |
| 28 | 144 000 | 19 725 |
| 29 | 153 000 | 20 235 |
| 30 | 162 000 | 20 740 |
| 31 | 174 600 | 21 440 |
| 32 | 190 800 | 22 140 |
| 33 | 210 600 | 22 840 |
| 34 | 234 000 | 23 540 |
| 35 | 261 000 | 24 240 |
| 36 | 291 600 | 24 940 |
| 37 | 325 800 | 25 640 |
| 38 | 363 600 | 26 340 |
| 39 | 405 000 | 27 040 |
| 40 | 450 000 | 27 740 |
| 41 | 522 000 | 28 600 |
| 42 | 630 000 | 29 460 |
| 43 | 774 000 | 30 320 |
| 44 | 954 000 | 31 180 |
| 45 | 1 170 000 | 32 040 |
| 46 | 1 422 000 | 32 900 |
| 47 | 1 710 000 | 33 760 |
| 48 | 2 034 000 | 34 620 |
| 49 | 2 394 000 | 35 480 |
| 50 | 2 790 000 | 36 340 |
| 51 | 2 790 000 | 37 480 |
| 52 | 2 790 000 | 38 620 |
| 53 | 2 790 000 | 39 760 |
| 54 | 2 790 000 | 40 900 |
| 55 | 2 790 000 | 42 040 |
| 56 | 2 790 000 | 43 540 |
| 57 | 2 790 000 | 45 040 |
| 58 | 2 790 000 | 46 540 |
| 59 | 2 790 000 | 48 040 |
| 60 | 2 790 000 | 49 540 |