Peggy
Tia hy vọng
Trước khi thảm họa xảy ra, Peggy có một mái ấm gia đình và được cha mẹ yêu thương như hầu hết những đứa trẻ. Không giống như những cô gái khác cùng tuổi, cô ấy không thích búp bê và những bộ váy xinh xắn. Cô ấy thích tất cả các loại thể thao và là một vận động viên xuất sắc ở trường. Tuy nhiên, Cô ấy cũng có một mặt trầm lặng, những lúc rảnh rỗi, cô ấy thường ngồi bên cửa sổ để chơi guitar, trong khi cha mẹ cô ấy lắng nghe và giữ cho cô ấy bầu bạn. Cô ấy đang trong một chuyến đi thực tế của trường học thì dịch bệnh bùng phát. Lấy hết can đảm, Peggy nhặt một chiếc rìu trên mặt đất và chém vào những con Zombies trước mặt. Cô ấy không thể nhớ mình đã trốn thoát khỏi trang trại như thế nào. Thật khó để một cô gái trẻ như cô có thể tự sinh tồn, nhưng may mắn thay, cô đã gặp được McFadden. Cô đã học được nhiều kỹ năng chiến đấu từ McFadden, và sau khi cùng nhau vượt qua nhiều cuộc khủng hoảng, Peggy đã đến xem McFadden như cha mình. Cũng như McFadden đang tìm kiếm vợ và con gái của mình, Peggy cũng háo hức được đoàn tụ với cha mẹ cô. của sự đoàn tụ mỏng manh, trong lòng cô ấy vẫn giữ một tia hy vọng nhỏ nhoi. Cả hai đều giữ vững hy vọng đó, cùng nhau bước tiếp trong thế giới đen tối hậu tận thế.
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG trực tiếp cho địch (Hệ số DMG: 3150). Gây DMG thêm một lần nữa nếu mục tiêu là Zombie (Hệ số DMG: 1750).
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 950 | 530 | 1 500 |
| 2 | 1250 | 700 | 3 750 |
| 3 | 1600 | 880 | 6 000 |
| 4 | 2250 | 1230 | 8 250 |
| 5 | 3150 | 1750 | 11 625 |
Tăng DMG gây ra cho Zombie lên 14% và tăng Tốc Di chuyển Đội lên 8.5%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 4.5% | 3% | 1 500 |
| 2 | 6% | 4% | 3 750 |
| 3 | 7.5% | 5% | 6 000 |
| 4 | 10% | 6% | 8 250 |
| 5 | 14% | 8.5% | 11 625 |
Tăng ATK của Đội lên 8.5%.
| Cấp | Giá trị 1 | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 3% | 1 500 |
| 2 | 3.5% | 3 750 |
| 3 | 4.5% | 6 000 |
| 4 | 6% | 8 250 |
| 5 | 8.5% | 11 625 |
Giảm Thể lực tiêu thụ còn 5 khi tấn công Zombie hoặc Đầu não.
| Cấp | Giá trị 1 | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 500 |
| 2 | 2 | 3 750 |
| 3 | 3 | 6 000 |
| 4 | 4 | 8 250 |
| 5 | 5 | 11 625 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Toàn Đội Tốc Độ | 3 | 500 |
| Tốc độ cơ giới | 3 | 500 |
| Giáp Kiên Cố | 4 | 500 |
| Phòng thủ cơ giới | 2 | 500 |
| Cải Tiến | 5 | 500 |
| Cơ Động Tốc Độ | 2 | 500 |
| Thúc Giục | 4 | 500 |
| Cơ Động Tấn Công | 2 | 500 |
| Súng Mới | 5 | 500 |
| Tầm Xa Tấn Công | 2 | 500 |
| Trả Đũa | 4 | 500 |
| Tầm Xa HP | 2 | 500 |
| Cứu Hộ Khẩn | 5 | 500 |
| Đột Kích Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Đứng Vững | 4 | 500 |
| Đột Kích HP | 2 | 500 |
| Phòng Thủ Hỗn Hợp | 5 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 5 115 |
| 2 | 100 | 5 265 |
| 3 | 300 | 5 420 |
| 4 | 800 | 5 570 |
| 5 | 1 400 | 5 725 |
| 6 | 2 300 | 5 875 |
| 7 | 3 500 | 6 030 |
| 8 | 5 100 | 6 180 |
| 9 | 7 400 | 6 335 |
| 10 | 11 100 | 6 485 |
| 11 | 15 000 | 6 695 |
| 12 | 18 800 | 6 905 |
| 13 | 22 500 | 7 115 |
| 14 | 26 300 | 7 325 |
| 15 | 30 000 | 7 535 |
| 16 | 34 500 | 7 745 |
| 17 | 39 800 | 7 955 |
| 18 | 45 800 | 8 165 |
| 19 | 52 500 | 8 375 |
| 20 | 60 000 | 8 585 |
| 21 | 67 500 | 8 905 |
| 22 | 75 000 | 9 225 |
| 23 | 82 500 | 9 545 |
| 24 | 90 000 | 9 865 |
| 25 | 97 500 | 10 185 |
| 26 | 105 000 | 10 505 |
| 27 | 112 500 | 10 825 |
| 28 | 120 000 | 11 145 |
| 29 | 127 500 | 11 465 |
| 30 | 135 000 | 11 785 |
| 31 | 145 500 | 12 225 |
| 32 | 159 000 | 12 665 |
| 33 | 175 500 | 13 105 |
| 34 | 195 000 | 13 545 |
| 35 | 217 500 | 13 985 |
| 36 | 243 000 | 14 425 |
| 37 | 271 500 | 14 865 |
| 38 | 303 000 | 15 305 |
| 39 | 337 500 | 15 745 |
| 40 | 375 000 | 16 185 |
| 41 | 435 000 | 16 725 |
| 42 | 525 000 | 17 265 |
| 43 | 645 000 | 17 805 |
| 44 | 795 000 | 18 345 |
| 45 | 975 000 | 18 885 |
| 46 | 1 185 000 | 19 425 |
| 47 | 1 425 000 | 19 965 |
| 48 | 1 695 000 | 20 505 |
| 49 | 1 995 000 | 21 045 |
| 50 | 2 325 000 | 21 585 |
| 51 | 2 325 000 | 22 300 |
| 52 | 2 325 000 | 23 015 |
| 53 | 2 325 000 | 23 730 |
| 54 | 2 325 000 | 24 445 |
| 55 | 2 325 000 | 25 160 |
| 56 | 2 325 000 | 26 100 |
| 57 | 2 325 000 | 27 040 |
| 58 | 2 325 000 | 27 980 |
| 59 | 2 325 000 | 28 920 |
| 60 | 2 325 000 | 29 860 |