Chun
Gió Xuân
Cứng cỏi và kiên cường là những từ mà nhiều người dùng để miêu tả Chun. Chiếc nỏ trong tay cô không phải là vũ khí tự vệ mà là một sát thủ cực mạnh với độ chính xác chết người. Là con gái lớn của một gia đình giàu có, cô sang Mỹ học tập và sinh sống từ rất sớm. Mặc dù sống ở nước ngoài, cô vẫn tiếp tục hướng về quê hương của mình với lòng kính trọng sâu sắc đối với cha mình. Sau khi ngày tận thế Zombie nổ ra, sự khao khát trở thành động lực để cô sống sót. Cô bước lên không do dự, và dẫn mọi người trên một hành trình dài về nhà. Trên đường đi, sự cạnh tranh của những người sống sót đã làm lộ ra một mặt đen tối hơn nhiều của con người. Điều đó đã làm cứng rắn và biến đổi Chun, và cô ấy trở về với gia đình của mình với tư cách là một nhà lãnh đạo quyết đoán và không ngừng nghỉ. Khi nghe về mâu thuẫn giữa cha và chị gái, cô ấy đã đứng về phía cha mình ngay lập tức. Nhìn thấy sự xấu xa của loài người, cô tin rằng hành động của cha mình là chính đáng và đúng đắn. Giờ đây, Chun tiếp tục ngưỡng mộ cha mình như một hình mẫu và là nguồn tự hào, tuân theo những lời dạy của ông.
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG cho 2 kẻ địch trên một đường thẳng (Hệ số DMG 12000. Khi được bổ nhiệm làm Trợ Trợ, giảm DMG xuống 6000). Nếu chỉ có một kẻ địch trúng đòn, tăng 20% DMG.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 3600 | 1800 | 5 500 |
| 2 | 4800 | 2400 | 13 500 |
| 3 | 6000 | 3000 | 21 500 |
| 4 | 8400 | 4200 | 29 500 |
| 5 | 12000 | 6000 | 41 250 |
Khi dùng DMG Kỹ năng, phục hồi 100 Nộ khí ngay lập tức. Đây là 50% tỉ lệ gây Im lặng cho kẻ tấn công trong 3 giây. Hiệu ứng này kích hoạt cứ sau 6 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 10% | 5 500 |
| 2 | 45 | 20% | 13 500 |
| 3 | 55 | 30% | 21 500 |
| 4 | 70 | 40% | 29 500 |
| 5 | 100 | 50% | 41 250 |
Khi ở trong trận chiến, tăng HP của Đội Tầm Xa lên20% và ATK lên20%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 6% | 6% | 5 500 |
| 2 | 8% | 8% | 13 500 |
| 3 | 10% | 10% | 21 500 |
| 4 | 14% | 14% | 29 500 |
| 5 | 20% | 20% | 41 250 |
Khi chỉ dẫn đầu Đội Tầm Xa, tăng DMG Kỹ năng lên 25% và Tốc độ di chuyển lên30%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 7.5% | 9% | 5 500 |
| 2 | 10% | 12% | 13 500 |
| 3 | 12.5% | 15% | 21 500 |
| 4 | 17.5% | 21% | 29 500 |
| 5 | 25% | 30% | 41 250 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Tầm Xa Tấn Công | 2 | 500 |
| Tầm Xa HP | 2 | 500 |
| Tầm Xa Tốc Độ | 2 | 500 |
| Giận Dữ Điên Cuồng | 4 | 500 |
| Tầm Xa Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Đòn Chính Xác | 4 | 500 |
| Tầm Xa Tấn Công | 3 | 500 |
| Tầm Xa Tốc Độ | 3 | 500 |
| Nổ Lớn Chuẩn | 5 | 500 |
| Tầm Xa Phòng Thủ | 3 | 500 |
| Vũ Khí Phụ | 5 | 500 |
| Đạn Xuyên Giáp | 4 | 500 |
| Nhắm Mục Tiêu | 6 | 500 |
| Phản Công Đẫm Máu | 4 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |