Johnny Kerry
Tên hề
Ngay cả trong thời bình, vẫn có những người mang đến nhiều nỗi sợ hãi và chết chóc như Zombie. Johnny Kerry là một trong số đó. Anh ta hóa trang thành một chú hề và thực hiện nhiều cuộc tấn công, tham gia vào trong sự hỗn loạn. Trang phục chú hề của anh ấy khiến mọi người lo lắng. Họ sợ bắt gặp ánh mắt và nụ cười nham hiểm của anh. Cuộc tấn công của anh ta đã gây ra sự điên cuồng trong những người đam mê chú hề và anh ta không bao giờ bị bắt. Tuy nhiên, ngày tận thế zombie đã thay đổi mọi thứ. Mọi người sợ Zombie và quên mất những chú hề nguy hiểm. Giống như ảnh hưởng của Johnny, những người bị nhiễm Zombie. Như thể Johnny đã gặp một phiên bản mạnh mẽ hơn của chính mình. Johnny rất mất tinh thần, nỗi sợ hãi mà anh ấy mang lại đã bị lãng quên. Làm thế nào anh có thể lấy lại "tình yêu" của mọi người dành cho anh? Anh ta có nên dùng dao không? Hay một quả bom? Hay dùng đến đăng xuất thế giới? Johnny tiêu diệt mọi Zombie khi nghĩ ra kế hoạch điên rồ nhất. Thỉnh thoảng, anh giải cứu những người sống sót và mang lại sự an tâm cho họ bằng nụ cười hề hề của mình. Nhưng ít ai biết rằng đây là một phần trong kế hoạch cuối cùng của anh ta. Anh chỉ đơn giản là chuẩn bị cho một lượng khán giả lớn hơn trong tương lai.
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG lên mục tiêu (Hệ số DMG 12000) và giảm hiệu ứng trị liệu của mục tiêu xuống 40% trong 3 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 3600 | 12% | 5 500 |
| 2 | 4800 | 15% | 13 500 |
| 3 | 6000 | 20% | 21 500 |
| 4 | 8400 | 28% | 29 500 |
| 5 | 12000 | 40% | 41 250 |
Khi ở bên ngoài lãnh thổ Liên minh, tăng ATK của Đội Tầm xa lên 30% and DEF lên 10%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 9% | 3% | 5 500 |
| 2 | 12% | 4% | 13 500 |
| 3 | 15% | 5% | 21 500 |
| 4 | 21% | 7% | 29 500 |
| 5 | 30% | 10% | 41 250 |
Tăng DMG Kỹ năng bằng 4% mỗi giây, tối đa 40%. Sau khi Trợ thủ tung Kỹ năng Nộ khí, buff sẽ được đặt và cộng dồn lại.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.5% | 15% | 5 500 |
| 2 | 2% | 20% | 13 500 |
| 3 | 2.5% | 25% | 21 500 |
| 4 | 3% | 30% | 29 500 |
| 5 | 4% | 40% | 41 250 |
Tăng HP Đội Tầm xa lên 20%. Trong các cuộc bao vây, ATK cơ bản có 20% tỉ lệ gây thêm DMG (Hệ số DMG 3120.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 6% | 940 | 5 500 |
| 2 | 8% | 1250 | 13 500 |
| 3 | 10% | 1560 | 21 500 |
| 4 | 14% | 2190 | 29 500 |
| 5 | 20% | 3120 | 41 250 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Tầm Xa Tấn Công | 2 | 500 |
| Tầm Xa HP | 2 | 500 |
| Tầm Xa Tốc Độ | 2 | 500 |
| Giận Dữ Điên Cuồng | 4 | 500 |
| Tầm Xa Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Đòn Chính Xác | 4 | 500 |
| Tầm Xa Tấn Công | 3 | 500 |
| Tầm Xa Tốc Độ | 3 | 500 |
| Nổ Lớn Chuẩn | 5 | 500 |
| Tầm Xa Phòng Thủ | 3 | 500 |
| Vũ Khí Phụ | 5 | 500 |
| Đạn Xuyên Giáp | 4 | 500 |
| Nhắm Mục Tiêu | 6 | 500 |
| Phản Công Đẫm Máu | 4 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |