Bianca Drake
Hoàng Hậu Scarlet
Bianca Drake nổi bật so với những người khác trong vùng đất hoang đầy Zombie này. Sạch sẽ và được bao quanh bởi sự sang trọng, cô ấy hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi ngày tận thế và sống một cuộc sống giàu có, thoải mái. Vẻ ngoài như vậy thu hút sự chú ý của không chỉ lũ Zombie, nhưng cô ấy vẫn không hề bối rối. đàn chó có thể xé nát bất cứ thứ gì, và cô ấy sẽ không ngần ngại xả súng vào bất cứ ai đe dọa cô ấy. Cô ấy tự do lang thang và tự tin trong vùng đất hoang, có lẽ vì xuất thân bí ẩn của mình. Trong thế giới này, những quy tắc cũ và lớp học lẽ ra đã bị bỏ hoang từ lâu, nhưng sự tồn tại của cô ấy chắc chắn là một dấu hiệu cho những người sống sót khác rằng có một nhóm người đang bảo toàn quyền lực, sẵn sàng tiếp quản và tái tạo lại các quy tắc của thế giới này bất cứ lúc nào. Tuy nhiên, Bianca không đi bộ giữa những người sống sót chỉ để thể hiện. Cô ấy đang tìm kiếm ai đó, một người mà cô ấy đã lo lắng về sự an toàn kể từ khi thảm họa xảy ra. Để tìm được người này, cô ấy sẵn sàng đặt mình vào nguy hiểm, ngay cả khi điều đó có nghĩa là phải chiến đấu chống lại các thế lực ủng hộ cô ấy.
Vai trò
Kỹ năng
Tăng ATK lên 38% , DEF lên 38% cho bạn và tối đa 3 đồng minh lân cận. Kéo dài 4 giây. Đồng thời ngay lập tức hồi 60 Nộ khí cho họ. Ảnh hưởng tới tối đa 3 Đội.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Giá trị 3 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 12% | 12% | 20 | 6 000 |
| 2 | 15.5% | 15.5% | 25 | 14 000 |
| 3 | 19% | 19% | 30 | 22 000 |
| 4 | 27% | 27% | 40 | 30 000 |
| 5 | 38% | 38% | 60 | 41 750 |
Tăng DEF của Đội lên 24% và Tốc độ di chuyển lên 20%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 7.5% | 6% | 6 000 |
| 2 | 10% | 8% | 14 000 |
| 3 | 13% | 10% | 22 000 |
| 4 | 17% | 14% | 30 000 |
| 5 | 24% | 20% | 41 750 |
Tăng ATK của đội lên 20%. Tăng DMG của đòn tấn công cơ bản Lên 20% nếu Kích thước đội còn lại dưới 50%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 6% | 6% | 6 000 |
| 2 | 8% | 8% | 14 000 |
| 3 | 10% | 10% | 22 000 |
| 4 | 14% | 14% | 30 000 |
| 5 | 20% | 20% | 41 750 |
Cứ sau 10 giây, cho Khiên (Hệ số Khiên: 2800) cho bạn và các đồng minh lân cận. Kéo dài 3 giây. Ảnh hưởng tới tối đa 3 Đội.
| Cấp | Giá trị 1 | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 840 | 6 000 |
| 2 | 1120 | 14 000 |
| 3 | 1400 | 22 000 |
| 4 | 1960 | 30 000 |
| 5 | 2800 | 41 750 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Toàn Đội Tấn Công | 2 | 500 |
| Toàn Đội Tấn Công | 2 | 500 |
| Toàn Đội Tốc Độ | 3 | 500 |
| Cuồng Nộ | 4 | 500 |
| Toàn Đội HP | 2 | 500 |
| Toàn Đội Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Thủ Vững Chắc | 4 | 500 |
| Phản Công Tất Cả | 4 | 500 |
| Toàn Đội Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Phòng Thủ Phân Đoạn | 5 | 500 |
| Hấp Dẫn | 4 | 500 |
| Toàn Đội Tốc Độ | 3 | 500 |
| Tấn Công Chung | 5 | 500 |
| Động Lực Cao | 6 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |