Riven
Trái Tim Viking
Riven có niềm đam mê với thể thao từ khi còn nhỏ, và cũng thích thách thức, thường xuyên gây gỗ. Khi cha mẹ đăng ký cho cô học môn quyền Anh, nó đã khơi dậy sự hứng thú của cô với chiến đấu và thúc đẩy cô khám phá các môn võ khác. Tuy nhiên, bi kịch đã xảy ra. Khi Riven mười tám tuổi, cô rơi từ một vách đá trong một tai nạn khủng khiếp. Khi cô nằm bị thương trên mặt đất lạnh, dường như rủi ro lại đến khi một con gấu nâu xuất hiện. Nhưng có lẽ vì con gấu nghĩ rằng cô đã chết, nó không gây hại cho cô, mà thay vào đó nó ở bên cạnh cô. Nhờ vào hành vi khác thường của con gấu, đội tìm kiếm có thể tìm thấy cô sớm hơn dự kiến. Sau khi hồi phục, Riven cam kết tự mình phục hồi sức khỏ, quyết tâm lấy lại sức mạnh thể chất như trước. Cô thậm chí trở thành bạn với con gấu. Khi đại dịch xác sống xảy ra, cô trở thành một trong những người kiên cường nhất, vượt qua mọi khó khăn bằng sự kiên nhẫn và sức mạnh, thậm chí còn khích lệ và động viên người khác.
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG cho mục tiêu mỗi giây trong 4s(Hệ số DMG:3900). Nếu đồn trú, tăng DEF của Đội lên32%trong 3 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 1200 | 10% | 6 500 |
| 2 | 1600 | 14% | 14 500 |
| 3 | 2000 | 16% | 22 500 |
| 4 | 2800 | 22% | 30 500 |
| 5 | 3900 | 32% | 42 250 |
Tăng HP của Đội Đột kích lên 30%. Khi ở trong lãnh thổ Liên minh, DEF của Đội Đột kích tăng lên 15%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 9% | 4.5% | 6 000 |
| 2 | 12% | 6% | 14 000 |
| 3 | 15% | 7.5% | 22 000 |
| 4 | 21% | 10.5% | 30 000 |
| 5 | 30% | 15% | 41 750 |
Tăng ATK của Đội Đột kích lên 24%. Các đòn Phản công có 20% tỉ lệ ra Khiên chính mình trong 3 giây (Hệ số Khiên: 1700). Hiệu ứng này chỉ được kích hoạt một lần trong 3 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 7.5% | 500 | 6 000 |
| 2 | 10% | 670 | 14 000 |
| 3 | 12% | 850 | 22 000 |
| 4 | 17% | 1200 | 30 000 |
| 5 | 24% | 1700 | 41 750 |
Thêm 30% điểm thưởng cho Khiên đã nhận. Trong khi Khiên đang hoạt động, Phản DMG tăng lên27%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 10% | 8% | 6 000 |
| 2 | 12% | 11% | 14 000 |
| 3 | 16% | 14% | 22 000 |
| 4 | 22% | 19% | 30 000 |
| 5 | 30% | 27% | 41 750 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Đột Kích Tấn Công | 2 | 500 |
| Đột Kích HP | 2 | 500 |
| Đột Kích Tốc Độ | 2 | 500 |
| Tim Cuồng Nhiệt | 4 | 500 |
| Đột Kích Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Dừng Cưỡi | 4 | 500 |
| Đột Kích HP | 3 | 500 |
| Cận Vệ | 5 | 500 |
| Đột Kích Phòng Thủ | 3 | 500 |
| Sức bền | 5 | 500 |
| Đam Mê Cháy Bỏng | 6 | 500 |
| Đột Kích Tốc Độ | 3 | 500 |
| Trừng Phạt Súng | 4 | 500 |
| Chậm Chạp | 4 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |