Sara Vandermeer
Trái Đất Dịu Hiền
Trước thảm họa, mọi người coi Sara là một người phụ nữ cực kỳ mạnh mẽ. Cô ấy cao và cơ bắp, và ngay cả sau khi nghỉ hưu từ quân đội, cô ấy vẫn mạnh mẽ như xưa, kết hôn và có hai đứa con. Sau khi chồng cô qua đời vì bệnh tật, Sara tiếp quản xưởng gỗ của ông. Từ việc đốn gỗ và vận chuyển gỗ đến sửa xe, cô có khả năng xử lý tất cả những thách thức của cuộc sống trong khi vẫn giữ được sự vui vẻ và hào phóng của mình. Khi khủng hoảng zombie bùng phát, bản năng quân sự của Sara đã phát huy. Cô ấy bảo vệ hai đứa con như một con chim ưng và sử dụng tất cả các công cụ tại xưởng gỗ của mình để chống lại những zombie. Tình yêu người mẹ bao la đã mang lại cho cô ấy sức mạnh vô tận để bảo vệ con cái và bắt đầu một con đường tìm kiếm sự an toàn. Ngay cả trong thế giới đầy cạm bẫy của thảm họa, ít ai dám đứng ra đối đầu như người mẹ dũng cảm này.
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG cho mục tiêu (Hệ số DMG : 7500) và tăng DEF Đội Cơ giới của bạn lên 30% trong 3 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 2300 | 9% | 5 000 |
| 2 | 3000 | 12% | 12 500 |
| 3 | 3800 | 15% | 20 000 |
| 4 | 5300 | 21% | 27 500 |
| 5 | 7500 | 30% | 38 750 |
Tăng Tốc độ Thu thập lên 24% và Tốc độ thu thập Thức ăn và Gỗ lên 15%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 7.5% | 4.5% | 5 000 |
| 2 | 10% | 6% | 12 500 |
| 3 | 12% | 7.5% | 20 000 |
| 4 | 17% | 10.5% | 27 500 |
| 5 | 24% | 15% | 38 750 |
Khi tập kết, giảm tỷ lệ Quân bị thương nặng đi 15%. Khi rời khỏi điểm tập kết, tăng Tốc độ di chuyển Đội Cơ giới lên 60% trong 10 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 4.5% | 18% | 5 000 |
| 2 | 6% | 24% | 12 500 |
| 3 | 7.5% | 30% | 20 000 |
| 4 | 10.5% | 42% | 27 500 |
| 5 | 15% | 60% | 38 750 |
Tăng Mức tải Đội lên 40% và Tốc độ Di chuyển Đội Cơ giới lên 30%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 12% | 9% | 5 000 |
| 2 | 16% | 12% | 12 500 |
| 3 | 20% | 15% | 20 000 |
| 4 | 28% | 21% | 27 500 |
| 5 | 40% | 30% | 38 750 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Toàn Đội Tốc Độ | 3 | 500 |
| Tốc độ cơ giới | 3 | 500 |
| Giáp Kiên Cố | 4 | 500 |
| Phòng thủ cơ giới | 2 | 500 |
| Cải Tiến | 5 | 500 |
| Cơ Động Tốc Độ | 2 | 500 |
| Thúc Giục | 4 | 500 |
| Cơ Động Tấn Công | 2 | 500 |
| Súng Mới | 5 | 500 |
| Tầm Xa Tấn Công | 2 | 500 |
| Trả Đũa | 4 | 500 |
| Tầm Xa HP | 2 | 500 |
| Cứu Hộ Khẩn | 5 | 500 |
| Đột Kích Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Đứng Vững | 4 | 500 |
| Đột Kích HP | 2 | 500 |
| Phòng Thủ Hỗn Hợp | 5 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |