Felix
Bão Đen
Trước thảm họa, Felix là một Tay đua nổi tiếng và nhận được nhiều sự ngưỡng mộ và yêu mến. Chiếc xe yêu quý là người bạn đồng hành đáng tin cậy của anh, được chính tay anh chăm chút chỉnh sửa và bảo trì một cách tỉ mỉ, và anh biết mọi thứ về nó từ từng chi tiết. Anh ta đua với chiếc xe yêu quý của mình trên đường đua thì đại dịch Zombie bùng phát và những kẻ bị nhiễm bệnh bất ngờ xông vào đường đua. Đổ máu xảy ra sau đó khi các tay chân Zombie bị chặt rời bay trên không trung, và những người chạy xe gặp nạn trong lúc hỗn loạn ngay lập tức bị nuốt chửng. Đường đua biến thành con đường sinh tử. Không nản lòng, Felix nổ máy động cơ và vượt qua đám đông, bỏ lại zombie trong cát bụi. Con xe yêu quý của Felix sau đó đã trở thành Vũ khí của anh. Với độ hiểu biết chuyên môn sâu rộng, anh ta đã húc và nghiền nát vô số zombie với sức mạnh của một cơn cuồng phong nhanh chóng và dữ dội của thế giới hoang tàn này. Khi không bận chống lại zombie, Felix thích giao lưu với những người sống sót khác và gặp gỡ đủ loại người. Trong khi đối với hầu hết mọi người, Felix có vẻ quá vô tư, nhưng có lẽ cách tận hưởng cuộc sống một cách trọn vẹn nhất của anh ấy là cách tốt nhất để sống trong thế giới ảm đạm và hoang vắng này.
Vai trò
Kỹ năng
Đòn tấn công cơ bản gây thêm DMG (Hệ số DMG: 3100) trong 5 giây tiếp theo. Mỗi lần tấn công cơ bản cũng sẽ giảm DMG Kỹ năng của đối thủ đi 10% trong 2 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 1000 | 3% | 6 500 |
| 2 | 1300 | 4% | 14 500 |
| 3 | 1600 | 5% | 22 500 |
| 4 | 2200 | 7% | 30 500 |
| 5 | 3100 | 10% | 42 250 |
SPD DChuyển Đội Cơ Động tăng 18% và giảm DMG Phản Công phải chịu còn 44%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 5.5% | 14% | 6 000 |
| 2 | 7.5% | 18% | 14 000 |
| 3 | 9% | 22% | 22 000 |
| 4 | 13% | 31% | 30 000 |
| 5 | 18% | 44% | 41 750 |
Các đòn tấn công cơ bản có 20% tỉ lệ tăng tất cả DMG gây ra bởi bản thân lên 1.8%. Tăng lên đến 18%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.6% | 6% | 6 000 |
| 2 | 0.75% | 7.5% | 14 000 |
| 3 | 0.9% | 9% | 22 000 |
| 4 | 1.35% | 13.5% | 30 000 |
| 5 | 1.8% | 18% | 41 750 |
Tăng ATK Đội Cơ động lên 32%. Khi chịu DMG Kỹ năng, tăng ATK Đội của bản thân lên 16% trong 3 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 10% | 5% | 6 000 |
| 2 | 13% | 6.5% | 14 000 |
| 3 | 16% | 8% | 22 000 |
| 4 | 23% | 11.5% | 30 000 |
| 5 | 32% | 16% | 41 750 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Cơ Động Tấn Công | 2 | 500 |
| Cơ Động HP | 2 | 500 |
| Cơ Động Tốc Độ | 2 | 500 |
| Nộ Không Thể Cản | 4 | 500 |
| Cơ Động Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Tấn Công Phía Sau | 4 | 500 |
| Cơ Động HP | 3 | 500 |
| Bảo Vệ Nhựa Cây | 5 | 500 |
| Cơ Động Tốc Độ | 3 | 500 |
| Di Chuyển Nhanh | 5 | 500 |
| Tinh Thần Chiến | 6 | 500 |
| Cơ Động Tấn Công | 3 | 500 |
| Thuật Gây Rối | 4 | 500 |
| Vụt Bay | 4 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |