Boyd Warden
Chim Ưng Đơn Độc
Một cựu thành viên của nhóm bảo tồn động vật hoang dã, Boyd chuyên nghiên cứu hành vi của loài chim. Trong đợt bùng phát zombie, anh chứng kiến đồng đội của mình trở thành nạn nhân của những con quạ bị nhiễm bệnh—một chấn thương ám ảnh anh. Giờ đây, anh lang thang một mình qua những thành phố đổ nát, biến các thiết bị đuổi chim thành vũ khí chống lại cả lũ zombie và đàn chim nhiễm bệnh. Anh có phong thái điềm tĩnh, quan sát tinh tế những thay đổi môi trường, quen với việc ở một mình, và luôn cảnh giác một cách ám ảnh với các loài chim.
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG lên mục tiêu (Hệ số DMG: 14000). Khi không đồn trú hoặc trong quá trình Tập Kết, DMG này sẽ tăng lên khi Quy Mô Đội của bản thân giảm, tối đa lên đến 25%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 4200 | 25% | 7 500 |
| 2 | 5600 | 25% | 15 500 |
| 3 | 7000 | 25% | 23 500 |
| 4 | 9800 | 25% | 31 500 |
| 5 | 14000 | 25% | 43 250 |
Khi đồn trú, tăng DMG Kỹ Năng lên 30%. Tăng DMG gây ra cho Đội Cơ động lên 5%
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 9% | 1.5% | 6 000 |
| 2 | 12% | 2% | 14 000 |
| 3 | 15% | 2.5% | 22 000 |
| 4 | 21% | 3.5% | 30 000 |
| 5 | 30% | 5% | 41 750 |
Khi không đồn trú hoặc trong Tập Kết, tăng ATK của Đội Đột kích lên 40%. Khi đồn trú, tăng HP của Đột kích lên 30%. Khi nhận DMG Kỹ năng, nhận được Khiên (Hệ số Khiên: 2000) trong 3 giây. Hiệu ứng này có thể kích hoạt tối đa 1 lần mỗi 6 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Giá trị 3 | Giá trị 4 | Giá trị 5 | Giá trị 6 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12% | 9% | 600 | 3 | 6 | 1 | 6 000 |
| 2 | 16% | 12% | 800 | 3 | 6 | 1 | 14 000 |
| 3 | 20% | 15% | 1000 | 3 | 6 | 1 | 22 000 |
| 4 | 28% | 21% | 1400 | 3 | 6 | 1 | 30 000 |
| 5 | 40% | 30% | 2000 | 3 | 6 | 1 | 41 750 |
Tăng ATK Đội Đột Kích lên 20%. Khi không đồn trú hoặc không trong Tập Kết, Boyd Warden nhận được Khiên (Hệ số Khiên: 6000) trong 3 giây cho mỗi 2 Kỹ năng Nộ mà anh ta sử dụng.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Giá trị 3 | Giá trị 4 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6% | 1800 | 2 | 3 | 6 000 |
| 2 | 8% | 2400 | 2 | 3 | 14 000 |
| 3 | 10% | 3000 | 2 | 3 | 22 000 |
| 4 | 14% | 4200 | 2 | 3 | 30 000 |
| 5 | 20% | 6000 | 2 | 3 | 41 750 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Đột Kích Tấn Công | 2 | 500 |
| Đột Kích HP | 2 | 500 |
| Đột Kích Tốc Độ | 2 | 500 |
| Tim Cuồng Nhiệt | 4 | 500 |
| Đột Kích Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Dừng Cưỡi | 4 | 500 |
| Đột Kích HP | 3 | 500 |
| Cận Vệ | 5 | 500 |
| Đột Kích Phòng Thủ | 3 | 500 |
| Sức bền | 5 | 500 |
| Đam Mê Cháy Bỏng | 6 | 500 |
| Đột Kích Tốc Độ | 3 | 500 |
| Trừng Phạt Súng | 4 | 500 |
| Chậm Chạp | 4 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |