Doomsday wiki
Tiếng Việt
Jack Bronte

Jack Bronte

Chiến Binh Gan Dạ

Cha của Jack từng là một trong những phi công Jaeger vĩ đại nhất trong lịch sử, một Hero đã dũng cảm hy sinh bản thân trong trận đấu dữ dội chống lại Kaiju. Sự hy sinh của cha khiến Jack vô cùng đau khổ. Jack đã cân nhắc việc trở thành phi công Jaeger để trả thù cho cha mình, nhưng di sản của cha cũng đè nặng lên anh, và anh sợ rằng mình không thể phát huy hết tiềm năng của Jaeger. May mắn thay, anh đã gặp được người đồng hành tương lai của mình, Nate, và cả hai cùng nhau luyện tập với sự động viên và hỗ trợ của Nate. Khi nhân loại phải đối mặt với giờ phút đen tối nhất, số phận đã dẫn dắt anh trở thành một phần của thế hệ phi công Jaeger mới. Bây giờ, Kaiju và zombie một lần nữa lại xuất hiện trên vùng đất này, đe dọa sự an toàn của thế giới. Jack, giờ đã là một chiến binh dày dạn kinh nghiệm với thành tích đáng nể, đã trở thành một phi công Jaeger nổi tiếng giống như cha mình. Lái Jaeger của mình đến Khu trú ẩn, anh dự định sẽ mang lại hy vọng mới cho mọi người. Anh sẽ sát cánh cùng Chỉ huy và Hero khác để chống lại mối đe dọa đang đến gần của Kaiju và zombie. Trận chiến cuối cùng đang ở ngay trước mắt.

Vai trò

Đội Tầm xaTheo vai trò ChungTheo vai trò Kỹ năngTheo vai trò

Kỹ năng

Cú Đánh Cộng Hưởng cấp tối đa 5

Gây DMG lên mục tiêu hiện tại (Hệ số DMG: 13500). Khi không tập hợp hoặc đồn trú, hồi HP dựa trên số lượng Đội đang bảo vệ Đội địch (Đội Bên Sườn x550). Hiệu ứng này có thể áp dụng cho tối đa 5 Đội Bên Sườn.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2 Sức mạnh
1 4050200 6 500
2 5400250 14 500
3 6750300 22 500
4 9450400 30 500
5 13500550 42 250
Chiến Thuật Phối Hợp cấp tối đa 5

Tăng HP Đội lên 30%. Các đòn tấn công căn bản sẽ tăng 10 Nộ khi tấn công bên sườn kẻ địch.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2 Sức mạnh
1 10%3 6 000
2 12%4 14 000
3 15%5 22 000
4 21%6 30 000
5 30%10 41 750
Chiến Dịch Tấn Công Sườn cấp tối đa 5

Khi không tập hợp hoặc đồn trú, tăng DMG Kỹ năng lên 36% khi Quy Mô Đội còn lại là 50% trở lên. Khi Quy Mô Đội nhỏ hơn 50%, giảm DMG Kỹ năng phải chịu 36% và tăng SPD Di Chuyển Đội Tầm xa 20%.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2Giá trị 3 Sức mạnh
1 12%12%8% 6 000
2 14%14%10% 14 000
3 18%18%12% 22 000
4 26%26%15% 30 000
5 36%36%20% 41 750
Hành Quân Cực Tốc cấp tối đa 5

Tăng SPD Di Chuyển Đội lên 20% và ATK lên 30%.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2 Sức mạnh
1 7%10% 6 000
2 9%12% 14 000
3 11%15% 22 000
4 15%21% 30 000
5 20%30% 41 750

Tài năng

TênCấpSức mạnh
Tầm Xa Tấn Công2500
Tầm Xa HP2500
Tầm Xa Tốc Độ2500
Giận Dữ Điên Cuồng4500
Tầm Xa Phòng Thủ2500
Đòn Chính Xác4500
Tầm Xa Tấn Công3500
Tầm Xa Tốc Độ3500
Nổ Lớn Chuẩn5500
Tầm Xa Phòng Thủ3500
Vũ Khí Phụ5500
Đạn Xuyên Giáp4500
Nhắm Mục Tiêu6500
Phản Công Đẫm Máu4500

Đường cấp

CấpEXPSức mạnh
1020 225
210020 530
340020 835
41 00021 140
51 90021 445
63 10021 750
74 70022 055
86 80022 360
99 80022 665
1014 80022 970
1120 00023 390
1225 00023 810
1330 00024 230
1435 00024 650
1540 00025 070
1646 00025 490
1753 00025 910
1861 00026 330
1970 00026 750
2080 00027 170
2190 00027 810
22100 00028 450
23110 00029 090
24120 00029 730
25130 00030 370
26140 00031 010
27150 00031 650
28160 00032 290
29170 00032 930
30180 00033 570
31194 00034 450
32212 00035 330
33234 00036 210
34260 00037 090
35290 00037 970
36324 00038 850
37362 00039 730
38404 00040 610
39450 00041 490
40500 00042 370
41580 00043 450
42700 00044 530
43860 00045 610
441 060 00046 690
451 300 00047 770
461 580 00048 850
471 900 00049 930
482 260 00051 010
492 660 00052 090
503 100 00053 170
513 100 00054 600
523 100 00056 030
533 100 00057 460
543 100 00058 890
553 100 00060 320
563 100 00062 200
573 100 00064 080
583 100 00065 960
593 100 00067 840
603 100 00070 030