Jack Bronte
Chiến Binh Gan Dạ
Cha của Jack từng là một trong những phi công Jaeger vĩ đại nhất trong lịch sử, một Hero đã dũng cảm hy sinh bản thân trong trận đấu dữ dội chống lại Kaiju. Sự hy sinh của cha khiến Jack vô cùng đau khổ. Jack đã cân nhắc việc trở thành phi công Jaeger để trả thù cho cha mình, nhưng di sản của cha cũng đè nặng lên anh, và anh sợ rằng mình không thể phát huy hết tiềm năng của Jaeger. May mắn thay, anh đã gặp được người đồng hành tương lai của mình, Nate, và cả hai cùng nhau luyện tập với sự động viên và hỗ trợ của Nate. Khi nhân loại phải đối mặt với giờ phút đen tối nhất, số phận đã dẫn dắt anh trở thành một phần của thế hệ phi công Jaeger mới. Bây giờ, Kaiju và zombie một lần nữa lại xuất hiện trên vùng đất này, đe dọa sự an toàn của thế giới. Jack, giờ đã là một chiến binh dày dạn kinh nghiệm với thành tích đáng nể, đã trở thành một phi công Jaeger nổi tiếng giống như cha mình. Lái Jaeger của mình đến Khu trú ẩn, anh dự định sẽ mang lại hy vọng mới cho mọi người. Anh sẽ sát cánh cùng Chỉ huy và Hero khác để chống lại mối đe dọa đang đến gần của Kaiju và zombie. Trận chiến cuối cùng đang ở ngay trước mắt.
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG lên mục tiêu hiện tại (Hệ số DMG: 13500). Khi không tập hợp hoặc đồn trú, hồi HP dựa trên số lượng Đội đang bảo vệ Đội địch (Đội Bên Sườn x550). Hiệu ứng này có thể áp dụng cho tối đa 5 Đội Bên Sườn.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 4050 | 200 | 6 500 |
| 2 | 5400 | 250 | 14 500 |
| 3 | 6750 | 300 | 22 500 |
| 4 | 9450 | 400 | 30 500 |
| 5 | 13500 | 550 | 42 250 |
Tăng HP Đội lên 30%. Các đòn tấn công căn bản sẽ tăng 10 Nộ khi tấn công bên sườn kẻ địch.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 10% | 3 | 6 000 |
| 2 | 12% | 4 | 14 000 |
| 3 | 15% | 5 | 22 000 |
| 4 | 21% | 6 | 30 000 |
| 5 | 30% | 10 | 41 750 |
Khi không tập hợp hoặc đồn trú, tăng DMG Kỹ năng lên 36% khi Quy Mô Đội còn lại là 50% trở lên. Khi Quy Mô Đội nhỏ hơn 50%, giảm DMG Kỹ năng phải chịu 36% và tăng SPD Di Chuyển Đội Tầm xa 20%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Giá trị 3 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 12% | 12% | 8% | 6 000 |
| 2 | 14% | 14% | 10% | 14 000 |
| 3 | 18% | 18% | 12% | 22 000 |
| 4 | 26% | 26% | 15% | 30 000 |
| 5 | 36% | 36% | 20% | 41 750 |
Tăng SPD Di Chuyển Đội lên 20% và ATK lên 30%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 7% | 10% | 6 000 |
| 2 | 9% | 12% | 14 000 |
| 3 | 11% | 15% | 22 000 |
| 4 | 15% | 21% | 30 000 |
| 5 | 20% | 30% | 41 750 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Tầm Xa Tấn Công | 2 | 500 |
| Tầm Xa HP | 2 | 500 |
| Tầm Xa Tốc Độ | 2 | 500 |
| Giận Dữ Điên Cuồng | 4 | 500 |
| Tầm Xa Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Đòn Chính Xác | 4 | 500 |
| Tầm Xa Tấn Công | 3 | 500 |
| Tầm Xa Tốc Độ | 3 | 500 |
| Nổ Lớn Chuẩn | 5 | 500 |
| Tầm Xa Phòng Thủ | 3 | 500 |
| Vũ Khí Phụ | 5 | 500 |
| Đạn Xuyên Giáp | 4 | 500 |
| Nhắm Mục Tiêu | 6 | 500 |
| Phản Công Đẫm Máu | 4 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |