Doomsday wiki
Tiếng Việt
Andrew Morrison

Andrew Morrison

Giáo sư TNT

Tiến sĩ Andrew Morrison là một nhà khoa học thời hậu khải huyền, người ẩn mình trong một tầng hầm tối tăm và tiến hành các thí nghiệm ngoài tường. Trước khi dịch bệnh bùng phát, Andrew làm việc cho một viện nghiên cứu hóa học. Anh ấy cực kỳ lập dị, bị ám ảnh bởi nghiên cứu, điên cuồng về đường biên giới và chắc chắn không phải là người của con người. Anh ấy thường bị tẩy chay tại viện. "Screwy Drewy" là biệt danh của anh ấy. Tuy nhiên, khi Dự án Lazarus được khởi động, Andrew là nhà khoa học số một phản đối nó. Anh ta đe dọa sẽ cho nổ tung phòng nghiên cứu sẽ tàn phá nhân loại. Sự phản đối của anh ta khiến anh ta trở thành đối tượng của sự phẫn nộ lớn. Anh ta bị sa thải và thậm chí bị từ chối việc làm ở tất cả các viện khác. Hôm nay, Andrew đang chứng kiến ​​thế giới tan rã khi tiến hành các thí nghiệm của mình trong một căn hầm. Thế giới bên ngoài không còn quan trọng với anh ấy nữa. Anh ấy hiện đang nghiên cứu cách tạo ra chất nổ mạnh nhất với nguyên liệu tối thiểu!

Vai trò

Toàn DiệnTheo vai trò Tập hợpTheo vai trò Kỹ năngTheo vai trò

Kỹ năng

Bùng Độc cấp tối đa 5

Gây DMG trực tiếp lên mục tiêu (Hệ số DMG: 2000).

Cấp Giá trị 1 Sức mạnh
1 600 1 000
2 800 2 500
3 1000 4 000
4 1400 5 500
5 2000 7 750
Tiềm Năng Thú Vị cấp tối đa 5

Tăng Tốc Thu thập Thức ăn của Đội lên 18% và Tốc Thu thập Gỗ và Thép lên 12%.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2 Sức mạnh
1 7%4% 1 000
2 8%5% 2 500
3 9%6% 4 000
4 13%9% 5 500
5 18%12% 7 750
Thanh Lọc Trái Phép cấp tối đa 5

Tăng Lực lượng Đội lên 30%.

Cấp Giá trị 1 Sức mạnh
1 9% 1 000
2 12% 2 500
3 15% 4 000
4 20% 5 500
5 30% 7 750
Chất Bất Ổn cấp tối đa 5

Các đòn tấn công cơ bản của các đội có 10% tỉ lệ hồi 50 Nộ.

Cấp Giá trị 1 Sức mạnh
1 15 1 000
2 20 2 500
3 30 4 000
4 40 5 500
5 50 7 750

Tài năng

TênCấpSức mạnh
Toàn Đội Tốc Độ3500
Tốc độ cơ giới3500
Giáp Kiên Cố4500
Phòng thủ cơ giới2500
Cải Tiến5500
Cơ Động Tốc Độ2500
Thúc Giục4500
Cơ Động Tấn Công2500
Súng Mới5500
Tầm Xa Tấn Công2500
Trả Đũa4500
Tầm Xa HP2500
Cứu Hộ Khẩn5500
Đột Kích Phòng Thủ2500
Đứng Vững4500
Đột Kích HP2500
Phòng Thủ Hỗn Hợp5500

Đường cấp

CấpEXPSức mạnh
103 060
21003 135
32003 210
45003 285
51 0003 365
61 6003 440
72 4003 515
83 4003 590
94 9003 670
107 4003 745
1110 0003 850
1212 5003 955
1315 0004 060
1417 5004 165
1520 0004 270
1623 0004 375
1726 5004 480
1830 5004 585
1935 0004 690
2040 0004 795
2145 0004 955
2250 0005 115
2355 0005 275
2460 0005 435
2565 0005 595
2670 0005 755
2775 0005 915
2880 0006 075
2985 0006 235
3090 0006 395
3197 0006 615
32106 0006 835
33117 0007 055
34130 0007 275
35145 0007 495
36162 0007 715
37181 0007 935
38202 0008 155
39225 0008 375
40250 0008 595
41290 0008 865
42350 0009 135
43430 0009 405
44530 0009 675
45650 0009 945
46790 00010 215
47950 00010 485
481 130 00010 755
491 330 00011 025
501 550 00011 295
511 550 00011 650
521 550 00012 010
531 550 00012 365
541 550 00012 725
551 550 00013 080
561 550 00013 550
571 550 00014 020
581 550 00014 490
591 550 00014 960
601 550 00015 430