John Sunderland
Đặc viên sương mù
Đặc vụ John Sunderland tỉnh dậy trong một cơ sở ẩn dưới lòng đất ở đâu đó và phát hiện ra rằng thế giới bên ngoài không thể nhận ra được. zombie tràn lan, người chết ở khắp mọi nơi, xung quanh chỉ có đống đổ nát và tiếng than khóc. Kí ức duy nhất mà anh ta có khi tỉnh dậy là anh ta đã bị đánh bất tỉnh từ phía sau khi đang thực hiện một nhiệm vụ bí mật ba năm trước. Dù bị mất một phần trí nhớ nhưng anh vẫn giữ được tố chất của một đặc vụ, với cái đầu lạnh, thân hình nhanh nhẹn và tài thiện xạ chính xác, anh không chỉ sống sót sau cuộc vây hãm, mà còn tìm được nơi trú ẩn để gọi mình. Quá khứ bí ẩn đã thu hút rất nhiều sự nghi ngờ, anh luôn chứng tỏ mình đáng tin cậy trong mọi thời điểm quan trọng. Tuy nhiên, trái tim anh vẫn luôn ngập tràn sự u ám. Anh mơ hồ nhớ mình đã bước ra khỏi một sự thật nào đó, nhưng bây giờ, ngay cả sau khi tham khảo hồ sơ điều tra được niêm phong trong một chiếc két sắt giấu kín, anh vẫn không thể tìm ra câu trả lời về bản thân hay điều này "" Sự thật "" đó là sự thật. Anh ấy cũng thường xuyên bị ám ảnh bởi những cơn ác mộng, khiến anh ấy rơi vào trạng thái tinh thần khủng khiếp, mặc dù bằng cách nào đó anh ấy vẫn giữ được phẩm chất quý ông của mình.
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG lên Đội mục tiêu (Hệ số DMG: 5500) và giảm hiệu ứng trị liêu lên họ còn 20% trong 3 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 2000 | 6% | 2 500 |
| 2 | 2500 | 8% | 6 250 |
| 3 | 3000 | 10% | 10 000 |
| 4 | 4000 | 14% | 13 750 |
| 5 | 5500 | 20% | 19 375 |
Trong Cuộc bao vây, các đòn tấn công cơ bản có 10% tỉ lệ trị liệu các Đội bị thương nhẹ (Hệ số Trị liệu: 2000).
| Cấp | Giá trị 1 | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 600 | 2 500 |
| 2 | 800 | 6 250 |
| 3 | 1000 | 10 000 |
| 4 | 1500 | 13 750 |
| 5 | 2000 | 19 375 |
Gây thêm 9% DMG lên địch nếu chúng còn lại dưới 50% số lượng Đội.
| Cấp | Giá trị 1 | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 3% | 2 500 |
| 2 | 4% | 6 250 |
| 3 | 5% | 10 000 |
| 4 | 6% | 13 750 |
| 5 | 9% | 19 375 |
Tăng ATK Đội lên 18% trong khi tập kết.
| Cấp | Giá trị 1 | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 6% | 2 500 |
| 2 | 7% | 6 250 |
| 3 | 9% | 10 000 |
| 4 | 13% | 13 750 |
| 5 | 18% | 19 375 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Toàn Đội Tấn Công | 2 | 500 |
| Toàn Đội Tấn Công | 2 | 500 |
| Toàn Đội Tốc Độ | 3 | 500 |
| Cuồng Nộ | 4 | 500 |
| Toàn Đội HP | 2 | 500 |
| Toàn Đội Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Thủ Vững Chắc | 4 | 500 |
| Phản Công Tất Cả | 4 | 500 |
| Toàn Đội Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Phòng Thủ Phân Đoạn | 5 | 500 |
| Hấp Dẫn | 4 | 500 |
| Toàn Đội Tốc Độ | 3 | 500 |
| Tấn Công Chung | 5 | 500 |
| Động Lực Cao | 6 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 10 180 |
| 2 | 100 | 10 420 |
| 3 | 400 | 10 660 |
| 4 | 900 | 10 900 |
| 5 | 1 700 | 11 140 |
| 6 | 2 800 | 11 380 |
| 7 | 4 200 | 11 620 |
| 8 | 6 100 | 11 860 |
| 9 | 8 800 | 12 100 |
| 10 | 13 300 | 12 340 |
| 11 | 18 000 | 12 675 |
| 12 | 22 500 | 13 005 |
| 13 | 27 000 | 13 340 |
| 14 | 31 500 | 13 670 |
| 15 | 36 000 | 14 000 |
| 16 | 41 400 | 14 335 |
| 17 | 47 700 | 14 665 |
| 18 | 54 900 | 15 000 |
| 19 | 63 000 | 15 330 |
| 20 | 72 000 | 15 660 |
| 21 | 81 000 | 16 170 |
| 22 | 90 000 | 16 680 |
| 23 | 99 000 | 17 185 |
| 24 | 108 000 | 17 695 |
| 25 | 117 000 | 18 200 |
| 26 | 126 000 | 18 710 |
| 27 | 135 000 | 19 220 |
| 28 | 144 000 | 19 725 |
| 29 | 153 000 | 20 235 |
| 30 | 162 000 | 20 740 |
| 31 | 174 600 | 21 440 |
| 32 | 190 800 | 22 140 |
| 33 | 210 600 | 22 840 |
| 34 | 234 000 | 23 540 |
| 35 | 261 000 | 24 240 |
| 36 | 291 600 | 24 940 |
| 37 | 325 800 | 25 640 |
| 38 | 363 600 | 26 340 |
| 39 | 405 000 | 27 040 |
| 40 | 450 000 | 27 740 |
| 41 | 522 000 | 28 600 |
| 42 | 630 000 | 29 460 |
| 43 | 774 000 | 30 320 |
| 44 | 954 000 | 31 180 |
| 45 | 1 170 000 | 32 040 |
| 46 | 1 422 000 | 32 900 |
| 47 | 1 710 000 | 33 760 |
| 48 | 2 034 000 | 34 620 |
| 49 | 2 394 000 | 35 480 |
| 50 | 2 790 000 | 36 340 |
| 51 | 2 790 000 | 37 480 |
| 52 | 2 790 000 | 38 620 |
| 53 | 2 790 000 | 39 760 |
| 54 | 2 790 000 | 40 900 |
| 55 | 2 790 000 | 42 040 |
| 56 | 2 790 000 | 43 540 |
| 57 | 2 790 000 | 45 040 |
| 58 | 2 790 000 | 46 540 |
| 59 | 2 790 000 | 48 040 |
| 60 | 2 790 000 | 49 540 |