Alexander Sokolov
Cánh Thép
Sokolov là một nhà điều hành máy bay không người lái quân sự, người nổi tiếng với nhiều vụ ám sát chính xác và lạnh lùng. Anh ta không bao giờ suy nghĩ quá nhiều khi đối mặt với mệnh lệnh của cấp trên hoặc nhiệm vụ lấy mạng. Tuy nhiên, sau khi tiêu diệt chết con gái Zombie của mình, anh ta đã tiến sâu hơn Đối với anh, cuộc sống không còn là một con số thống kê đơn thuần trên một báo cáo sứ mệnh, mà là một cái gì đó sống động, dù mong manh. Trong khi được lệnh tấn công một sân vận động, anh ta nhìn thấy một gia đình bị nghi nhiễm bệnh chỉ vừa đủ cầm cự qua cảnh quay bằng máy bay không người lái, và chính hình ảnh này đã khiến anh ta lần đầu tiên đi ngược lại mệnh lệnh của cấp trên. Sau khi căn cứ thất thủ, Trung úy Sokolov và thiết bị bay không người lái của anh ta sống sót, và anh ta thành lập một "gia đình" mới của riêng mình với một số đứa trẻ đã mất gia đình. Anh ấy vẫn điều khiển máy bay không người lái để chống lại thủy triều, không phải để thực hiện mệnh lệnh, mà là để bảo vệ nhà của anh ấy.
Vai trò
Kỹ năng
Triệu hồi máy bay chiến đấu không người lái nhỏ, tăng DEF Đội Đột kích lên 36%, ATK Đội Tầm Xa lên 36% và HP Đội Cơ Động lên 36% cho bạn và các đồng minh lân cận. Kéo dài 2 giây. Ảnh hưởng tới tối đa 5 Đội.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Giá trị 3 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 12% | 12% | 12% | 2 500 |
| 2 | 15% | 15% | 15% | 6 250 |
| 3 | 18% | 18% | 18% | 10 000 |
| 4 | 26% | 26% | 26% | 13 750 |
| 5 | 36% | 36% | 36% | 19 375 |
Tăng Tốc Thu thập Thép Đội lên 30% và Tốc Thu thập Thức ăn, Gỗ và Dầu lên 20%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 10% | 8% | 2 500 |
| 2 | 13% | 10% | 6 250 |
| 3 | 16% | 12% | 10 000 |
| 4 | 22% | 16% | 13 750 |
| 5 | 30% | 20% | 19 375 |
Khi bị tấn công, có 10% cơ hội chữa lành các đơn vị bị thương nhẹ (Heal Factor: 1600). Hiệu ứng này chỉ có thể được kích hoạt một lần trong 6 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 350 | 2 500 |
| 2 | 500 | 6 250 |
| 3 | 650 | 10 000 |
| 4 | 950 | 13 750 |
| 5 | 1600 | 19 375 |
Tăng Sức chứa Đội lên 34%. Đồng thời tăng DMG lên 15% trong cuộc tấn công Bao Vây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 11% | 5% | 2 500 |
| 2 | 14% | 6% | 6 250 |
| 3 | 17% | 8% | 10 000 |
| 4 | 24% | 11% | 13 750 |
| 5 | 34% | 15% | 19 375 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Toàn Đội Tốc Độ | 3 | 500 |
| Tốc độ cơ giới | 3 | 500 |
| Giáp Kiên Cố | 4 | 500 |
| Phòng thủ cơ giới | 2 | 500 |
| Cải Tiến | 5 | 500 |
| Cơ Động Tốc Độ | 2 | 500 |
| Thúc Giục | 4 | 500 |
| Cơ Động Tấn Công | 2 | 500 |
| Súng Mới | 5 | 500 |
| Tầm Xa Tấn Công | 2 | 500 |
| Trả Đũa | 4 | 500 |
| Tầm Xa HP | 2 | 500 |
| Cứu Hộ Khẩn | 5 | 500 |
| Đột Kích Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Đứng Vững | 4 | 500 |
| Đột Kích HP | 2 | 500 |
| Phòng Thủ Hỗn Hợp | 5 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 10 180 |
| 2 | 100 | 10 420 |
| 3 | 400 | 10 660 |
| 4 | 900 | 10 900 |
| 5 | 1 700 | 11 140 |
| 6 | 2 800 | 11 380 |
| 7 | 4 200 | 11 620 |
| 8 | 6 100 | 11 860 |
| 9 | 8 800 | 12 100 |
| 10 | 13 300 | 12 340 |
| 11 | 18 000 | 12 675 |
| 12 | 22 500 | 13 005 |
| 13 | 27 000 | 13 340 |
| 14 | 31 500 | 13 670 |
| 15 | 36 000 | 14 000 |
| 16 | 41 400 | 14 335 |
| 17 | 47 700 | 14 665 |
| 18 | 54 900 | 15 000 |
| 19 | 63 000 | 15 330 |
| 20 | 72 000 | 15 660 |
| 21 | 81 000 | 16 170 |
| 22 | 90 000 | 16 680 |
| 23 | 99 000 | 17 185 |
| 24 | 108 000 | 17 695 |
| 25 | 117 000 | 18 200 |
| 26 | 126 000 | 18 710 |
| 27 | 135 000 | 19 220 |
| 28 | 144 000 | 19 725 |
| 29 | 153 000 | 20 235 |
| 30 | 162 000 | 20 740 |
| 31 | 174 600 | 21 440 |
| 32 | 190 800 | 22 140 |
| 33 | 210 600 | 22 840 |
| 34 | 234 000 | 23 540 |
| 35 | 261 000 | 24 240 |
| 36 | 291 600 | 24 940 |
| 37 | 325 800 | 25 640 |
| 38 | 363 600 | 26 340 |
| 39 | 405 000 | 27 040 |
| 40 | 450 000 | 27 740 |
| 41 | 522 000 | 28 600 |
| 42 | 630 000 | 29 460 |
| 43 | 774 000 | 30 320 |
| 44 | 954 000 | 31 180 |
| 45 | 1 170 000 | 32 040 |
| 46 | 1 422 000 | 32 900 |
| 47 | 1 710 000 | 33 760 |
| 48 | 2 034 000 | 34 620 |
| 49 | 2 394 000 | 35 480 |
| 50 | 2 790 000 | 36 340 |
| 51 | 2 790 000 | 37 480 |
| 52 | 2 790 000 | 38 620 |
| 53 | 2 790 000 | 39 760 |
| 54 | 2 790 000 | 40 900 |
| 55 | 2 790 000 | 42 040 |
| 56 | 2 790 000 | 43 540 |
| 57 | 2 790 000 | 45 040 |
| 58 | 2 790 000 | 46 540 |
| 59 | 2 790 000 | 48 040 |
| 60 | 2 790 000 | 49 540 |