Maxine Wincott
Ranger
Một cô gái trẻ tên Maxine, một chú chó tên Sam. Hai người này tuy có vẻ ngoài yếu ớt nhưng lại là những người sống sót khó khăn giữa bộn bề hỗn loạn. Dù trông gầy gò nhưng không ai có thể làm ngơ trước khẩu súng ngắn trên tay hay ánh mắt đầy quyết tâm của Maxine . Vào thời điểm Zombie bùng phát, Maxine đang sống với cha cô và con chó của cô, Sam. Cha cô, người đã bảo vệ cô hết mình, đã bỏ lại khẩu súng ngắn của mình và không bao giờ được nhìn thấy nữa. Một mình, Maxine chỉ có thể dựa vào Sự bảo vệ của Sam. Một ngày nọ, cô quyết định rời khỏi ngôi nhà từng nguy hiểm nhưng ấm áp của mình, chỉ để tìm thấy cuốn sổ của cha cô với những dòng chữ cuối cùng của ông trên đó ở cửa. Kể từ đó, Maxine và Sam đã đồng hành cùng nhau trên con đường sinh tồn. Để hoàn thành tâm nguyện của cha mình, Maxine đã bộc lộ một khía cạnh của mình khiến cô khác biệt với những người bạn cùng lứa. Cô thông minh, dũng cảm và không ngại chiến đấu chống lại Zombie cũng như thế giới. Chỉ khi màn đêm buông xuống, cô ấy mới thể hiện sự mong manh của mình trong cuốn sổ.
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG trực tiếp cho Đội mục tiêu (Hệ số DMG: 7000) và giảm Nộ khí của Đội mục tiêu đi 50. Đồng thời giảm DMG Đội mục tiêu đi 13% trong 2 giây tiếp theo.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 2100 | 4% | 5 000 |
| 2 | 2800 | 5% | 12 500 |
| 3 | 3500 | 6.5% | 20 000 |
| 4 | 4900 | 9% | 27 500 |
| 5 | 7000 | 13% | 38 750 |
Tăng Tốc Thu thập Thức ăn và Dầu Đội lên 36% và Tốc Thu thập Gỗ và Thép 24%. Đồng thời tăng Mức Tải Đội lên 25%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Giá trị 3 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10% | 8% | 5% | 5 000 |
| 2 | 14% | 10% | 10% | 12 500 |
| 3 | 18% | 12% | 15% | 20 000 |
| 4 | 26% | 15% | 20% | 27 500 |
| 5 | 36% | 24% | 25% | 38 750 |
Khi tập kết, tăng ATK Đội lên 25% và DEF lên 25%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 8% | 8% | 5 000 |
| 2 | 10% | 10% | 12 500 |
| 3 | 12% | 12% | 20 000 |
| 4 | 17% | 17% | 27 500 |
| 5 | 25% | 25% | 38 750 |
Nhận tài nguyên bổ sung của 15% khi quá trình thu thập hoàn tất.
| Cấp | Giá trị 1 | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 4% | 5 000 |
| 2 | 6% | 12 500 |
| 3 | 8% | 20 000 |
| 4 | 10% | 27 500 |
| 5 | 15% | 38 750 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Toàn Đội Tốc Độ | 3 | 500 |
| Tốc độ cơ giới | 3 | 500 |
| Giáp Kiên Cố | 4 | 500 |
| Phòng thủ cơ giới | 2 | 500 |
| Cải Tiến | 5 | 500 |
| Cơ Động Tốc Độ | 2 | 500 |
| Thúc Giục | 4 | 500 |
| Cơ Động Tấn Công | 2 | 500 |
| Súng Mới | 5 | 500 |
| Tầm Xa Tấn Công | 2 | 500 |
| Trả Đũa | 4 | 500 |
| Tầm Xa HP | 2 | 500 |
| Cứu Hộ Khẩn | 5 | 500 |
| Đột Kích Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Đứng Vững | 4 | 500 |
| Đột Kích HP | 2 | 500 |
| Phòng Thủ Hỗn Hợp | 5 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |