Lynne
Nữ Hero Cơ Giới
Lynne từng có một gia đình hạnh phúc, đầy yêu thương. Cha mẹ cô là quân nhân rất yêu quý cô và niềm đam mê máy móc của họ đã ảnh hưởng rất nhiều đến Lynne. Khi ngày tận thế Zombie nổ ra, Lynne đang trong chuyến tham quan nghiên cứu nhà máy quân sự của cha mẹ cô. Đổ máu và hỗn loạn nổ ra ngay lập tức, và để bảo vệ Lynne, cha mẹ cô đã trang bị cho cô một Bộ giáp xương quân sự nguyên mẫu mà họ đang phát triển. Lynne cố gắng sống sót trước đám zombie nhờ Bộ giáp xương, nhưng cha mẹ cô cũng không thoát khỏi hàm của chúng. Không còn lựa chọn nào khác, Lynne cuối cùng phải tự tay bắn hạ cha mẹ đã biến thành zombie của mình. Cô nổi lên từ thử thách với tư cách là một phụ nữ trẻ kiên cường và độc lập, khoác lên mình bộ vỏ ngoài lạnh lẽo và sử dụng một vũ khí to lớn không cân xứng trong khi chiến đấu để sinh tồn. Đối với Lynne, Bộ giáp xương là vật lưu niệm duy nhất cô có được từ cha mẹ mình. Thế giới hậu tận thế có thể rất tàn khốc nhưng sự bảo vệ và hỗ trợ từ Bộ giáp xương mang đến cho cô sự ấm áp và hy vọng. Nó khiến cô có cảm giác như bố mẹ vẫn ở bên cạnh, dõi theo cô.
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG cho mục tiêu (Hệ số DMG: 11700). Nếu bị Kẹp khi không Tập Kết hoặc Đồn Trú, gây thêm DMG cho mục tiêu hiện tại (Hệ số DMG: 3000) và giảm DMG Kỹ năng mà 20% phải chịu trong 2 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Giá trị 3 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3600 | 900 | 6% | 6 500 |
| 2 | 4700 | 1200 | 8% | 14 500 |
| 3 | 5900 | 1500 | 10% | 22 500 |
| 4 | 8200 | 2100 | 14% | 30 500 |
| 5 | 11700 | 3000 | 20% | 42 250 |
Tăng ATK Đội Tầm xa lên 30%. Nếu ở bên sườn khi không tập hợp hoặc đồn trú, hãy tăng DEF Đội Tầm xa lên 15%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 9% | 4.5% | 6 000 |
| 2 | 12% | 6% | 14 000 |
| 3 | 15% | 7.5% | 22 000 |
| 4 | 21% | 10.5% | 30 000 |
| 5 | 30% | 15% | 41 750 |
Tăng HP Đội Tầm xa lên 34%. Các đòn phản công có 20% tỉ lệ giảm tất cả DMG mà 4.5% phải gánh chịu trong 2 giây. Hiệu ứng này chỉ có thể được kích hoạt một lần trong 4 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 11% | 1.6% | 6 000 |
| 2 | 14% | 2% | 14 000 |
| 3 | 17% | 2.5% | 22 000 |
| 4 | 24% | 3.5% | 30 000 |
| 5 | 34% | 4.5% | 41 750 |
Tăng Phản DMG lên 32% và Tốc độ di chuyển Đội Tầm xa lên 20%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 10% | 6% | 6 000 |
| 2 | 13% | 8% | 14 000 |
| 3 | 16% | 10% | 22 000 |
| 4 | 23% | 14% | 30 000 |
| 5 | 32% | 20% | 41 750 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Tầm Xa Tấn Công | 2 | 500 |
| Tầm Xa HP | 2 | 500 |
| Tầm Xa Tốc Độ | 2 | 500 |
| Giận Dữ Điên Cuồng | 4 | 500 |
| Tầm Xa Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Đòn Chính Xác | 4 | 500 |
| Tầm Xa Tấn Công | 3 | 500 |
| Tầm Xa Tốc Độ | 3 | 500 |
| Nổ Lớn Chuẩn | 5 | 500 |
| Tầm Xa Phòng Thủ | 3 | 500 |
| Vũ Khí Phụ | 5 | 500 |
| Đạn Xuyên Giáp | 4 | 500 |
| Nhắm Mục Tiêu | 6 | 500 |
| Phản Công Đẫm Máu | 4 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |