Doomsday wiki
Tiếng Việt
Ethan

Ethan

Sát Thủ Bóng Tối

Vai trò

Đội Tầm xaTheo vai trò Đồn trúTheo vai trò Kỹ năngTheo vai trò

Kỹ năng

Bắn Hết Đạn cấp tối đa 5

Gây DMG lên tối đa 3 kẻ địch (Hệ số DMG: 13500) trong một khu vực hình quạt ở phía trước, DMG mà mỗi kẻ địch phải chịu sẽ giảm 15% cho mỗi mục tiêu kẻ địch tiếp theo. Với mỗi mục tiêu địch bị bắn trúng, nhận được 1 lớp Bắn Tỉa. Nếu đồn trú, cứ mỗi mục tiêu địch bị tấn công, bạn sẽ nhận được 2 lớp Bắn Tỉa. Cứ mỗi 10 điểm cộng dồn Gunfire nhận được, ATK Đội Tầm xa sẽ tăng thêm 10%.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2 Sức mạnh
1 410010% 7 000
2 540010% 15 000
3 680010% 23 000
4 950010% 31 000
5 1350010% 42 750
Thuật Đấu Súng cấp tối đa 5

Tăng ATK Đội Tầm xa thêm 42%. Các đòn phản công có 20% cơ hội nhận được 1 cộng dồn Gunfire.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2 Sức mạnh
1 13%20% 6 000
2 17%20% 14 000
3 21%20% 22 000
4 30%20% 30 000
5 42%20% 41 750
Triển Khai Chiến Thuật cấp tối đa 5

Tăng HP Đội Tầm xa lên 36% và giảm DMG Kỹ năng của Đội phải chịu còn 13% khi đồn trú.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2 Sức mạnh
1 11%4% 6 000
2 15%6% 14 000
3 18%7% 22 000
4 26%9% 30 000
5 36%13% 41 750
Tinh Thần Thợ Săn cấp tối đa 5

Tăng DEF Đội Tầm xa lên 38%. Nếu đồn trú, giảm toàn bộ DMG mà 10% phải chịu trong vòng 1 phút sau khi vào chiến đấu.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2 Sức mạnh
1 12%3% 6 000
2 16%4% 14 000
3 19%5% 22 000
4 27%7% 30 000
5 38%10% 41 750

Tài năng

TênCấpSức mạnh
Tầm Xa Tấn Công2500
Tầm Xa HP2500
Tầm Xa Tốc Độ2500
Giận Dữ Điên Cuồng4500
Tầm Xa Phòng Thủ2500
Đòn Chính Xác4500
Tầm Xa Tấn Công3500
Tầm Xa Tốc Độ3500
Nổ Lớn Chuẩn5500
Tầm Xa Phòng Thủ3500
Vũ Khí Phụ5500
Đạn Xuyên Giáp4500
Nhắm Mục Tiêu6500
Phản Công Đẫm Máu4500

Đường cấp

CấpEXPSức mạnh
1020 225
210020 530
340020 835
41 00021 140
51 90021 445
63 10021 750
74 70022 055
86 80022 360
99 80022 665
1014 80022 970
1120 00023 390
1225 00023 810
1330 00024 230
1435 00024 650
1540 00025 070
1646 00025 490
1753 00025 910
1861 00026 330
1970 00026 750
2080 00027 170
2190 00027 810
22100 00028 450
23110 00029 090
24120 00029 730
25130 00030 370
26140 00031 010
27150 00031 650
28160 00032 290
29170 00032 930
30180 00033 570
31194 00034 450
32212 00035 330
33234 00036 210
34260 00037 090
35290 00037 970
36324 00038 850
37362 00039 730
38404 00040 610
39450 00041 490
40500 00042 370
41580 00043 450
42700 00044 530
43860 00045 610
441 060 00046 690
451 300 00047 770
461 580 00048 850
471 900 00049 930
482 260 00051 010
492 660 00052 090
503 100 00053 170
513 100 00054 600
523 100 00056 030
533 100 00057 460
543 100 00058 890
553 100 00060 320
563 100 00062 200
573 100 00064 080
583 100 00065 960
593 100 00067 840
603 100 00070 030