Mai Shiranui
Nữ Ninja Xinh Đẹp
Một ninja bí ẩn và xinh đẹp đã đến Khu trú ẩn. Với kỹ thuật chiến đấu mạnh mẽ và bộ trang phục màu đỏ rực, cô ấy đã trở thành một cảnh tượng tuyệt đẹp trong thế giới hậu tận thế này. Mai Shiranui, người kế thừa phong cách nghệ thuật ninja Shiranui, đã cống hiến cả cuộc đời mình cho việc luyện tập nghệ thuật ninja một cách nghiêm ngặt từ khi còn trẻ và nổi tiếng với phong cách chiến đấu độc đáo. Tên của cô ấy "Mai" có nghĩa là "Múa", và cô ấy thể hiện tên của mình khi di chuyển duyên dáng như một con bướm đang nhảy múa trong khi tung ra những cú chí mạng như một con ong. Vũ khí đặc trưng của cô, một cặp quạt, vừa được sử dụng để phòng thủ vừa để giải phóng ngọn lửa thiêu đốt thông qua nghệ thuật ninja. Ngoài bộ trang phục ninja quyến rũ, kỹ năng chiến đấu của Mai Shiranui cũng tuyệt vời không kém. Sau khi tham gia đấu trường so tài, cô đã tham gia giải đấu danh giá "King of Fighters" cùng Team Women Fighters, một đội chiến đấu toàn nữ đúng như tên gọi. Tại đây, cô thể hiện khả năng chiến đấu đặc biệt của mình khi cố gắng giành lấy danh hiệu nhà vô địch chiến đấu. Ngay cả sau giải đấu, Mai Shiranui vẫn quyết tâm trau dồi nghệ thuật ninja và năng lực chiến đấu của mình. Ngay cả trong thế giới hoang tàn đầy zombie này, cô ấy vẫn tiếp tục dấn thân vào cuộc hành trình tìm kiếm cả sự huấn luyện và nơi ẩn náu, đồng thời tạo nên một mối liên hệ đầy nhiệt huyết và mê hoặc với Khu trú ẩn trên đường đi.
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG Thiêu Trụi lên tối đa 2 kẻ địch trong khu vực hình quạt phía trước mỗi giây (Hệ số DMG: 4500) và giảm Tốc Độ Di Chuyển của chúng còn 25% trong 3 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 1400 | 7.5% | 6 500 |
| 2 | 1800 | 10% | 14 500 |
| 3 | 2300 | 12.5% | 22 500 |
| 4 | 3200 | 17.5% | 30 500 |
| 5 | 4500 | 25% | 42 250 |
Tăng HP của Đội Cơ Động lên 20% và đòn tấn công DMG cơ bản gây ra cho mục tiêu bị làm chậm còn 33%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 6% | 10% | 6 000 |
| 2 | 8% | 13% | 14 000 |
| 3 | 10% | 17% | 22 000 |
| 4 | 14% | 23% | 30 000 |
| 5 | 20% | 33% | 41 750 |
ATK Đội Cơ Động tăng lên 30% và Tốc độ Di chuyển Đội Cơ Động tăng lên 15%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 9% | 4.5% | 6 000 |
| 2 | 12% | 6% | 14 000 |
| 3 | 15% | 8% | 22 000 |
| 4 | 21% | 11% | 30 000 |
| 5 | 30% | 15% | 41 750 |
Tăng ATK Đội Cơ Động lên 20%. Sau khi rời trận chiến, tăng Tốc độ Di chuyển của Đội Cơ Động lên 30% trong 5 giây nếu Quy mô Đội hình còn lại trên 50%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 6% | 9% | 6 000 |
| 2 | 8% | 12% | 14 000 |
| 3 | 10% | 15% | 22 000 |
| 4 | 14% | 21% | 30 000 |
| 5 | 20% | 30% | 41 750 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Cơ Động Tấn Công | 2 | 500 |
| Cơ Động HP | 2 | 500 |
| Cơ Động Tốc Độ | 2 | 500 |
| Nộ Không Thể Cản | 4 | 500 |
| Cơ Động Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Tấn Công Phía Sau | 4 | 500 |
| Cơ Động HP | 3 | 500 |
| Bảo Vệ Nhựa Cây | 5 | 500 |
| Cơ Động Tốc Độ | 3 | 500 |
| Di Chuyển Nhanh | 5 | 500 |
| Tinh Thần Chiến | 6 | 500 |
| Cơ Động Tấn Công | 3 | 500 |
| Thuật Gây Rối | 4 | 500 |
| Vụt Bay | 4 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |