Doomsday wiki
Tiếng Việt
Marco & Eri

Marco & Eri

Peregrine & Sparrow

Marco Rossi và Eri Kasamoto đều là lính thuộc Lực Lượng Chính Quy. Với vai trò Chỉ huy Đội Phi Đội 1 của Đội Đặc Nhiệm Peregrine Falcons (Đội P.F) thuộc Lực Lượng Chính Quy, Marco Rossi đã dẫn dắt đội nhiều lần ngăn chặn âm mưu của lực lượng tà ác. Eri Kasamoto, từ đội đặc nhiệm S.P.A.R.R.O.W.S thuộc Bộ Tình Báo, chiến đấu cùng với các thành viên của Đội P.F theo mệnh lệnh của Lực Lượng Chính Quy. Marco và Eri cùng nhau chiến đấu trên tuyến đầu của chiến trường để duy trì hòa bình và trật tự thế giới. Sau khi thành công trong việc đàn áp cuộc nổi dậy của tướng phản động, hòa bình và trật tự được khôi phục tạm thời trên thế giới. Tuy nhiên, sự yên bình chỉ kéo dài trong thời gian ngắn khi Quân Nổi Loạn bắt đầu hoạt động lại. Đội P.F và S.P.A.R.R.O.W.S, được giao nhiệm vụ đàn áp cuộc nổi loạn, gặp phải zombie nguy hiểm ở nhiều địa điểm khác nhau. Giữa cuộc tấn công zombie không ngừng, các đội đã bị tách rời, nhưng Marco và Eri đã thoát được và tình cờ tìm thấy một Khu trú ẩn. Ở đây, họ được gặp Chỉ huy và các Hero dũng cảm khác.

Vai trò

Đội Đột kíchTheo vai trò ChungTheo vai trò Kỹ năngTheo vai trò

Kỹ năng

Phát Súng Bùng Nổ cấp tối đa 5

Gây DMG cho mục tiêu của kẻ địch (Hệ số DMG: 13000) và giảm 80 Nộ của tối đa 5 kẻ địch ở gần. Hiệu ứng này chỉ có thể được kích hoạt trên cùng một mục tiêu 1 lần trong 5 giây.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2 Sức mạnh
1 390024 6 500
2 520032 14 500
3 650040 22 500
4 910056 30 500
5 1300080 42 250
Nhiễu Điện Tử cấp tối đa 5

Các đòn phản công có 30% tỉ lệ làm giảm 47% HP của tối đa 5 kẻ địch ở gần trong 3 giây. Hiệu ứng này chỉ có thể được kích hoạt một lần trong 5 giây.

Cấp Giá trị 1 Sức mạnh
1 14% 6 000
2 19% 14 000
3 24% 22 000
4 33% 30 000
5 47% 41 750
Áo Giáp Thép cấp tối đa 5

Mỗi 10 giây, tự cấp cho bản thân một Khiên trong 2 giây (Hệ số Khiên: 3300). Đồng thời giảm SPD Di Chuyển và DMG của tối đa 5 kẻ địch gần đó lần lượt là 35% và 16% trong 3 giây.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2Giá trị 3 Sức mạnh
1 100010%6% 6 000
2 130015%7% 14 000
3 170020%8% 22 000
4 230025%12% 30 000
5 330035%16% 41 750
Hỏa Lực Bẻ Lái cấp tối đa 5

Trong các trận chiến trên chiến trường, ATK Đội tăng 27% và SPD Di Chuyển tăng 22%.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2 Sức mạnh
1 10%7% 6 000
2 12%9% 14 000
3 14%11% 22 000
4 19%16% 30 000
5 27%22% 41 750

Tài năng

TênCấpSức mạnh
Đột Kích Tấn Công2500
Đột Kích HP2500
Đột Kích Tốc Độ2500
Tim Cuồng Nhiệt4500
Đột Kích Phòng Thủ2500
Dừng Cưỡi4500
Đột Kích HP3500
Cận Vệ5500
Đột Kích Phòng Thủ3500
Sức bền5500
Đam Mê Cháy Bỏng6500
Đột Kích Tốc Độ3500
Trừng Phạt Súng4500
Chậm Chạp4500

Đường cấp

CấpEXPSức mạnh
1020 225
210020 530
340020 835
41 00021 140
51 90021 445
63 10021 750
74 70022 055
86 80022 360
99 80022 665
1014 80022 970
1120 00023 390
1225 00023 810
1330 00024 230
1435 00024 650
1540 00025 070
1646 00025 490
1753 00025 910
1861 00026 330
1970 00026 750
2080 00027 170
2190 00027 810
22100 00028 450
23110 00029 090
24120 00029 730
25130 00030 370
26140 00031 010
27150 00031 650
28160 00032 290
29170 00032 930
30180 00033 570
31194 00034 450
32212 00035 330
33234 00036 210
34260 00037 090
35290 00037 970
36324 00038 850
37362 00039 730
38404 00040 610
39450 00041 490
40500 00042 370
41580 00043 450
42700 00044 530
43860 00045 610
441 060 00046 690
451 300 00047 770
461 580 00048 850
471 900 00049 930
482 260 00051 010
492 660 00052 090
503 100 00053 170
513 100 00054 600
523 100 00056 030
533 100 00057 460
543 100 00058 890
553 100 00060 320
563 100 00062 200
573 100 00064 080
583 100 00065 960
593 100 00067 840
603 100 00070 030