Công nghệ liên minh
Cây lab và công nghệ liên minh.
| Tên | Bậc | Cấp tối đa |
|---|---|---|
| Trận chiến bền vững | 0 | 1 |
| Cùng Vượt Qua I | 1 | 5 |
| Tập hợp Tinh anh I | 1 | 5 |
| Công nghệ Nghiên cứu I | 2 | 5 |
| Sát thủ Zombie I | 2 | 5 |
| Xe Gỗ I | 2 | 5 |
| Xây dựng Khu trú ẩn I | 2 | 5 |
| Vơ vét Tài nguyên | 3 | 5 |
| Xe Dầu I | 4 | 5 |
| Xe Gỗ I | 4 | 5 |
| Xe Ngũ cốc | 4 | 5 |
| Xe Thép I | 4 | 5 |
| Tập hợp Tinh anh II | 5 | 10 |
| Công nghệ Nghiên cứu II | 6 | 10 |
| Kế hoạch Tinh anh II | 6 | 10 |
| Sát thủ Zombie II | 6 | 10 |
| Xây dựng Khu trú ẩn II | 6 | 10 |
| Chia sẻ Y tế I | 7 | 10 |
| Xe Dầu II | 8 | 10 |
| Xe Gỗ II | 8 | 10 |
| Xe Ngũ cốc II | 8 | 10 |
| Xe Thép II | 8 | 10 |
| Triển khai hiệu quả | 9 | 10 |
| Kho lưu trữ I | 1 | 5 |
| Tháp canh I | 1 | 5 |
| Tính toán I | 1 | 5 |
| Xây dựng bền vững I | 1 | 5 |
| Xây dựng Liên minh I | 2 | 5 |
| HP Lãnh thổ I | 3 | 5 |
| Hiếu chiến I | 3 | 5 |
| Hành quân nhanh I | 3 | 5 |
| Phòng thủ Lãnh thổ I | 3 | 5 |
| Xây dựng hạ tầng | 4 | 5 |
| Kho lưu trữ II | 5 | 10 |
| Tính toán II | 5 | 10 |
| Nhiên liệu rắn | 6 | 10 |
| Hiếu chiến II | 7 | 10 |
| Hành quân nhanh II | 7 | 10 |
| Tháp canh II | 7 | 10 |
| Xây dựng bền vững II | 7 | 10 |
| HP Lãnh thổ II | 8 | 10 |
| Phòng thủ Lãnh thổ II | 8 | 10 |
| Mở rộng Đồn trú | 9 | 10 |
| Cơ Động Tấn Công I | 1 | 5 |
| Tấn công Cơ giới I | 1 | 5 |
| Tầm Xa Tấn Công I | 1 | 5 |
| Đột Kích Tấn Công I | 1 | 5 |
| Tập hợp Chớp nhoáng I | 2 | 5 |
| Tập hợp Đột kích I | 2 | 5 |
| Phòng thủ Cơ giới I | 3 | 5 |
| Phòng thủ Cơ động I | 3 | 5 |
| Tầm Xa Phòng Thủ I | 3 | 5 |
| Đột Kích Phòng Thủ I | 3 | 5 |
| Huấn luyện thể chất | 4 | 5 |
| Cơ Động HP I | 5 | 5 |
| HP Cơ giới I | 5 | 5 |
| Tầm Xa HP I | 5 | 5 |
| Đột Kích HP I | 5 | 5 |
| Tập hợp Chớp nhoáng II | 6 | 10 |
| Tập hợp Đột kích II | 6 | 10 |
| C.Thuật Đột Kích LM | 7 | 10 |
| C.Nghệ Chống Đạn LM | 8 | 10 |
| C.Nghệ Y tế LM | 8 | 10 |
| Di chuyển nhanh | 9 | 10 |