Jacob
Thợ Săn Đại Bàng
Cha mẹ của Jacob là kiểm lâm. Khi họ bị giết bởi những kẻ săn trộm, cậu bé Jacob đã sống sót trong rừng vài ngày trước khi được dân làng giải cứu và nuôi nấng. Sau đó, Jacob sống trong rừng với các loài động vật hoang dã và thậm chí kết bạn với một con đại bàng, người vừa trở thành bạn đồng hành vừa là đôi mắt của anh. Tuy nhiên, trải nghiệm này cũng khiến Jacob gặp khó khăn trong việc thích nghi với xã hội loài người. Khi ngày tận thế zombie ập đến, đại bàng của Jacob đã phát hiện ra lũ zombie ngay lập tức và cảnh báo anh ta. Anh đã nhiều lần dựa vào tầm nhìn bao quát và sự tỉnh táo của đại bàng để dẫn dắt những người sống sót đến nơi an toàn thoát khỏi bầy zombie. Cuối cùng, anh ta trở thành thủ lĩnh của những người sống sót và ngày càng có được uy tín. Jacob kiêu hãnh và hiếu chiến như một con đại bàng, thể hiện sức mạnh của mình. Sự liều lĩnh của anh ta đã gây ra cho anh ta rất nhiều rắc rối, nhưng anh ta luôn nhắm mắt làm ngơ. Anh ấy tin chắc rằng anh ấy sở hữu sức mạnh của tự nhiên và tự nhiên sẽ luôn chiến thắng.
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG cho tối đa 3 địch (Hệ số DMG: 12500) trong khu vực hình quạt ở phía trước và tăng DMG Phản công của bản thân lên 23% trong 3 giây. DMG mà mỗi Đội địch nhận đều giảm 15% cho mỗi Đội địch mục tiêu tăng thêm.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 3800 | 7% | 6 000 |
| 2 | 5000 | 9% | 14 000 |
| 3 | 6300 | 12% | 22 000 |
| 4 | 8800 | 16% | 30 000 |
| 5 | 12500 | 23% | 41 750 |
Tăng HP của Đội Tầm Xa lên 20% và tăng tất cả DMG do 7.5% gây ra khi đồn trú.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 6% | 2.5% | 6 000 |
| 2 | 8% | 3% | 14 000 |
| 3 | 10% | 4% | 22 000 |
| 4 | 14% | 5.5% | 30 000 |
| 5 | 20% | 7.5% | 41 750 |
Gây DMG cho tối đa 3 Đội địch ở gần (Hệ số DMG: 2000) cứ sau 8 giây. Nếu đồn trú, cũng sẽ giảm ATK của những Đội này đi 17% trong 2 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 600 | 6% | 6 000 |
| 2 | 800 | 7% | 14 000 |
| 3 | 1000 | 9% | 22 000 |
| 4 | 1400 | 12% | 30 000 |
| 5 | 2000 | 17% | 41 750 |
Tăng tất cả DMG lên 16% nếu Quy mô Đội còn lại dưới 50%. Tăng tất cả DMG lên 20% nếu Quy mô Đội còn lại dưới 30%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 5.5% | 7% | 6 000 |
| 2 | 6.5% | 8% | 14 000 |
| 3 | 8% | 10% | 22 000 |
| 4 | 12% | 14% | 30 000 |
| 5 | 16% | 20% | 41 750 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Tầm Xa Tấn Công | 2 | 500 |
| Tầm Xa HP | 2 | 500 |
| Tầm Xa Tốc Độ | 2 | 500 |
| Giận Dữ Điên Cuồng | 4 | 500 |
| Tầm Xa Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Đòn Chính Xác | 4 | 500 |
| Tầm Xa Tấn Công | 3 | 500 |
| Tầm Xa Tốc Độ | 3 | 500 |
| Nổ Lớn Chuẩn | 5 | 500 |
| Tầm Xa Phòng Thủ | 3 | 500 |
| Vũ Khí Phụ | 5 | 500 |
| Đạn Xuyên Giáp | 4 | 500 |
| Nhắm Mục Tiêu | 6 | 500 |
| Phản Công Đẫm Máu | 4 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |