Doomsday wiki
Tiếng Việt
Cassius

Cassius

Nhà Khoa Học Lập Dị

Bất kỳ ai từng nói chuyện với Cassius đều rời đi với cơn đau đầu. Anh ta không bao giờ chờ người khác nói hết câu; anh ta đã biết họ sắp nói gì, nên cắt ngang giữa chừng và ngay lập tức đưa ra vài phương án tối ưu hóa. Điều đó khiến anh ta trông cực kỳ thiếu kiên nhẫn. Vì thế, các báo cáo phân tích của anh tại viện nghiên cứu đã hết lần này đến lần khác bị bác bỏ. Phản hồi luôn giống nhau: "Các bước suy luận đâu?" Cassius nhìn lại đầy bối rối. "Rõ ràng như vậy thì cần gì phải giải thích?" Trước khi tận thế xuất hiện bất kỳ dấu hiệu rõ ràng nào, anh đã suy ra từ những báo cáo dữ liệu rải rác rằng một đợt bùng phát zombie sắp xảy ra. Anh nộp đề xuất phát triển một bộ giáp chiến đấu chất lỏng thích ứng sinh học. Vì bản báo cáo đã lược bỏ phần lớn quá trình suy luận và liên quan đến thử nghiệm sinh hóa rủi ro cao, không ngoài dự đoán, ủy ban đã nhất trí bác bỏ dự án và ra lệnh cho anh chấm dứt mọi nghiên cứu liên quan. Có lệnh hay không, Cassius cũng chẳng bận tâm. Anh quyết định dùng chính mình làm đối tượng thử nghiệm và bí mật hoàn thành việc phát triển bộ giáp. Khi anh mặc nó vào và thử tiến hành một thí nghiệm tăng cường khả năng thu tín hiệu vệ tinh, hệ thống bị quá tải nghiêm trọng, và anh bất tỉnh ngay tại chỗ. Khi tỉnh lại, Cassius phát hiện không những mình không bị thiêu cháy thành than, mà cơ thể anh còn dung hợp với bộ giáp. Tuyệt hơn nữa, cặp lưỡi kiếm trong tay anh có thể tự do thu vào và duỗi ra theo ý nghĩ. Anh đẩy cánh cửa phòng thí nghiệm đã hư hỏng và bước ra đường. Bên ngoài, lửa đã nhuộm đỏ bầu trời, và zombie đang xé nát những đám đông đang gào thét. Tận thế đã hoàn toàn bùng phát trong lúc anh bất tỉnh. Nhìn những con quái vật lang thang trên phố, trong mắt Cassius không hề có một tia sợ hãi. Thay vào đó, chúng ánh lên sự phấn khích chưa từng có. Với một động tác hờ hững, anh chém đôi một zombie đang lao tới và vui vẻ nói: "Xem ra giờ chẳng ai có thể cấm tôi làm thí nghiệm nữa."

Vai trò

Đội Đột kíchTheo vai trò Đồn trúTheo vai trò Kỹ năngTheo vai trò

Kỹ năng

Chém Quá Tải cấp tối đa 5

Gây DMG liên tục lên mục tiêu mỗi giây trong 3s (Hệ số DMG: 4500). Khi không trong tập kết, trong 3s tiếp theo, ATK cơ bản có 50% cơ hội kích hoạt hiệu ứng, gây DMG cộng thêm lên mục tiêu hiện tại (Hệ số DMG: 2000)

Cấp Giá trị 1Giá trị 2Giá trị 3Giá trị 4Giá trị 5 Sức mạnh
1 13506003350% 9 500
2 18008003350% 17 500
3 225010003350% 25 500
4 315014003350% 33 500
5 450020003350% 45 250
Giáp Chất Lỏng cấp tối đa 5

Khi Đồn Trú, tăng HP của Đội Đột kích thêm 40% và giảm DMG phải chịu từ Đội Cơ động đi 10%.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2 Sức mạnh
1 12%3% 6 000
2 16%4% 14 000
3 20%5% 22 000
4 28%7% 30 000
5 40%10% 41 750
Xung Tần Số Cao cấp tối đa 5

Tăng DEF của Đội Đột kích lên 30%. Khi không trong tập kết, phản công giảm ATK của mục tiêu đi 5%. Hiệu ứng này cộng dồn tối đa 5 lần, và kéo dài trong 3 giây.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2Giá trị 3Giá trị 4 Sức mạnh
1 9%1.5%53 6 000
2 12%2%53 14 000
3 15%2.5%53 22 000
4 21%3.5%53 30 000
5 30%5%53 41 750
Suy Luận Bản Năng cấp tối đa 5

Tăng ATK của Đội Đột kích lên 30%. Trước khi Thủ Lĩnh sử dụng Kỹ năng Nộ, tăng ATK của Đội Đột kích lên 5% với mỗi 1 Đội ở gần, tối đa 25%, trong 4 giây.

Cấp Giá trị 1Giá trị 2Giá trị 3Giá trị 4Giá trị 5 Sức mạnh
1 9%1.5%7.5%14 6 000
2 12%2%10%14 14 000
3 15%2.5%12.5%14 22 000
4 21%3.5%17.5%14 30 000
5 30%5%25%14 41 750

Tài năng

TênCấpSức mạnh
Đột Kích Tấn Công2500
Đột Kích HP2500
Đột Kích Tốc Độ2500
Tim Cuồng Nhiệt4500
Đột Kích Phòng Thủ2500
Dừng Cưỡi4500
Đột Kích HP3500
Cận Vệ5500
Đột Kích Phòng Thủ3500
Sức bền5500
Đam Mê Cháy Bỏng6500
Đột Kích Tốc Độ3500
Trừng Phạt Súng4500
Chậm Chạp4500

Đường cấp

CấpEXPSức mạnh
1020 225
210020 530
340020 835
41 00021 140
51 90021 445
63 10021 750
74 70022 055
86 80022 360
99 80022 665
1014 80022 970
1120 00023 390
1225 00023 810
1330 00024 230
1435 00024 650
1540 00025 070
1646 00025 490
1753 00025 910
1861 00026 330
1970 00026 750
2080 00027 170
2190 00027 810
22100 00028 450
23110 00029 090
24120 00029 730
25130 00030 370
26140 00031 010
27150 00031 650
28160 00032 290
29170 00032 930
30180 00033 570
31194 00034 450
32212 00035 330
33234 00036 210
34260 00037 090
35290 00037 970
36324 00038 850
37362 00039 730
38404 00040 610
39450 00041 490
40500 00042 370
41580 00043 450
42700 00044 530
43860 00045 610
441 060 00046 690
451 300 00047 770
461 580 00048 850
471 900 00049 930
482 260 00051 010
492 660 00052 090
503 100 00053 170
513 100 00054 600
523 100 00056 030
533 100 00057 460
543 100 00058 890
553 100 00060 320
563 100 00062 200
573 100 00064 080
583 100 00065 960
593 100 00067 840
603 100 00070 030