Cassius
Nhà Khoa Học Lập Dị
Bất kỳ ai từng nói chuyện với Cassius đều rời đi với cơn đau đầu. Anh ta không bao giờ chờ người khác nói hết câu; anh ta đã biết họ sắp nói gì, nên cắt ngang giữa chừng và ngay lập tức đưa ra vài phương án tối ưu hóa. Điều đó khiến anh ta trông cực kỳ thiếu kiên nhẫn. Vì thế, các báo cáo phân tích của anh tại viện nghiên cứu đã hết lần này đến lần khác bị bác bỏ. Phản hồi luôn giống nhau: "Các bước suy luận đâu?" Cassius nhìn lại đầy bối rối. "Rõ ràng như vậy thì cần gì phải giải thích?" Trước khi tận thế xuất hiện bất kỳ dấu hiệu rõ ràng nào, anh đã suy ra từ những báo cáo dữ liệu rải rác rằng một đợt bùng phát zombie sắp xảy ra. Anh nộp đề xuất phát triển một bộ giáp chiến đấu chất lỏng thích ứng sinh học. Vì bản báo cáo đã lược bỏ phần lớn quá trình suy luận và liên quan đến thử nghiệm sinh hóa rủi ro cao, không ngoài dự đoán, ủy ban đã nhất trí bác bỏ dự án và ra lệnh cho anh chấm dứt mọi nghiên cứu liên quan. Có lệnh hay không, Cassius cũng chẳng bận tâm. Anh quyết định dùng chính mình làm đối tượng thử nghiệm và bí mật hoàn thành việc phát triển bộ giáp. Khi anh mặc nó vào và thử tiến hành một thí nghiệm tăng cường khả năng thu tín hiệu vệ tinh, hệ thống bị quá tải nghiêm trọng, và anh bất tỉnh ngay tại chỗ. Khi tỉnh lại, Cassius phát hiện không những mình không bị thiêu cháy thành than, mà cơ thể anh còn dung hợp với bộ giáp. Tuyệt hơn nữa, cặp lưỡi kiếm trong tay anh có thể tự do thu vào và duỗi ra theo ý nghĩ. Anh đẩy cánh cửa phòng thí nghiệm đã hư hỏng và bước ra đường. Bên ngoài, lửa đã nhuộm đỏ bầu trời, và zombie đang xé nát những đám đông đang gào thét. Tận thế đã hoàn toàn bùng phát trong lúc anh bất tỉnh. Nhìn những con quái vật lang thang trên phố, trong mắt Cassius không hề có một tia sợ hãi. Thay vào đó, chúng ánh lên sự phấn khích chưa từng có. Với một động tác hờ hững, anh chém đôi một zombie đang lao tới và vui vẻ nói: "Xem ra giờ chẳng ai có thể cấm tôi làm thí nghiệm nữa."
Vai trò
Kỹ năng
Gây DMG liên tục lên mục tiêu mỗi giây trong 3s (Hệ số DMG: 4500). Khi không trong tập kết, trong 3s tiếp theo, ATK cơ bản có 50% cơ hội kích hoạt hiệu ứng, gây DMG cộng thêm lên mục tiêu hiện tại (Hệ số DMG: 2000)
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Giá trị 3 | Giá trị 4 | Giá trị 5 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1350 | 600 | 3 | 3 | 50% | 9 500 |
| 2 | 1800 | 800 | 3 | 3 | 50% | 17 500 |
| 3 | 2250 | 1000 | 3 | 3 | 50% | 25 500 |
| 4 | 3150 | 1400 | 3 | 3 | 50% | 33 500 |
| 5 | 4500 | 2000 | 3 | 3 | 50% | 45 250 |
Khi Đồn Trú, tăng HP của Đội Đột kích thêm 40% và giảm DMG phải chịu từ Đội Cơ động đi 10%.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | 12% | 3% | 6 000 |
| 2 | 16% | 4% | 14 000 |
| 3 | 20% | 5% | 22 000 |
| 4 | 28% | 7% | 30 000 |
| 5 | 40% | 10% | 41 750 |
Tăng DEF của Đội Đột kích lên 30%. Khi không trong tập kết, phản công giảm ATK của mục tiêu đi 5%. Hiệu ứng này cộng dồn tối đa 5 lần, và kéo dài trong 3 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Giá trị 3 | Giá trị 4 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9% | 1.5% | 5 | 3 | 6 000 |
| 2 | 12% | 2% | 5 | 3 | 14 000 |
| 3 | 15% | 2.5% | 5 | 3 | 22 000 |
| 4 | 21% | 3.5% | 5 | 3 | 30 000 |
| 5 | 30% | 5% | 5 | 3 | 41 750 |
Tăng ATK của Đội Đột kích lên 30%. Trước khi Thủ Lĩnh sử dụng Kỹ năng Nộ, tăng ATK của Đội Đột kích lên 5% với mỗi 1 Đội ở gần, tối đa 25%, trong 4 giây.
| Cấp | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Giá trị 3 | Giá trị 4 | Giá trị 5 | Sức mạnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9% | 1.5% | 7.5% | 1 | 4 | 6 000 |
| 2 | 12% | 2% | 10% | 1 | 4 | 14 000 |
| 3 | 15% | 2.5% | 12.5% | 1 | 4 | 22 000 |
| 4 | 21% | 3.5% | 17.5% | 1 | 4 | 30 000 |
| 5 | 30% | 5% | 25% | 1 | 4 | 41 750 |
Tài năng
| Tên | Cấp | Sức mạnh |
|---|---|---|
| Đột Kích Tấn Công | 2 | 500 |
| Đột Kích HP | 2 | 500 |
| Đột Kích Tốc Độ | 2 | 500 |
| Tim Cuồng Nhiệt | 4 | 500 |
| Đột Kích Phòng Thủ | 2 | 500 |
| Dừng Cưỡi | 4 | 500 |
| Đột Kích HP | 3 | 500 |
| Cận Vệ | 5 | 500 |
| Đột Kích Phòng Thủ | 3 | 500 |
| Sức bền | 5 | 500 |
| Đam Mê Cháy Bỏng | 6 | 500 |
| Đột Kích Tốc Độ | 3 | 500 |
| Trừng Phạt Súng | 4 | 500 |
| Chậm Chạp | 4 | 500 |
Đường cấp
| Cấp | EXP | Sức mạnh |
|---|---|---|
| 1 | 0 | 20 225 |
| 2 | 100 | 20 530 |
| 3 | 400 | 20 835 |
| 4 | 1 000 | 21 140 |
| 5 | 1 900 | 21 445 |
| 6 | 3 100 | 21 750 |
| 7 | 4 700 | 22 055 |
| 8 | 6 800 | 22 360 |
| 9 | 9 800 | 22 665 |
| 10 | 14 800 | 22 970 |
| 11 | 20 000 | 23 390 |
| 12 | 25 000 | 23 810 |
| 13 | 30 000 | 24 230 |
| 14 | 35 000 | 24 650 |
| 15 | 40 000 | 25 070 |
| 16 | 46 000 | 25 490 |
| 17 | 53 000 | 25 910 |
| 18 | 61 000 | 26 330 |
| 19 | 70 000 | 26 750 |
| 20 | 80 000 | 27 170 |
| 21 | 90 000 | 27 810 |
| 22 | 100 000 | 28 450 |
| 23 | 110 000 | 29 090 |
| 24 | 120 000 | 29 730 |
| 25 | 130 000 | 30 370 |
| 26 | 140 000 | 31 010 |
| 27 | 150 000 | 31 650 |
| 28 | 160 000 | 32 290 |
| 29 | 170 000 | 32 930 |
| 30 | 180 000 | 33 570 |
| 31 | 194 000 | 34 450 |
| 32 | 212 000 | 35 330 |
| 33 | 234 000 | 36 210 |
| 34 | 260 000 | 37 090 |
| 35 | 290 000 | 37 970 |
| 36 | 324 000 | 38 850 |
| 37 | 362 000 | 39 730 |
| 38 | 404 000 | 40 610 |
| 39 | 450 000 | 41 490 |
| 40 | 500 000 | 42 370 |
| 41 | 580 000 | 43 450 |
| 42 | 700 000 | 44 530 |
| 43 | 860 000 | 45 610 |
| 44 | 1 060 000 | 46 690 |
| 45 | 1 300 000 | 47 770 |
| 46 | 1 580 000 | 48 850 |
| 47 | 1 900 000 | 49 930 |
| 48 | 2 260 000 | 51 010 |
| 49 | 2 660 000 | 52 090 |
| 50 | 3 100 000 | 53 170 |
| 51 | 3 100 000 | 54 600 |
| 52 | 3 100 000 | 56 030 |
| 53 | 3 100 000 | 57 460 |
| 54 | 3 100 000 | 58 890 |
| 55 | 3 100 000 | 60 320 |
| 56 | 3 100 000 | 62 200 |
| 57 | 3 100 000 | 64 080 |
| 58 | 3 100 000 | 65 960 |
| 59 | 3 100 000 | 67 840 |
| 60 | 3 100 000 | 70 030 |